Cổ phiếu ngành Xây dựng và Vật liệu
Các mã thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu (phân ngành ICB cấp 2) trên cả ba sàn, xếp theo vốn hoá, kèm giá, mức thay đổi, khối lượng và các chỉ số P/E, P/B, ROE.
- Số mã
- 218
- Trung vị P/E
- 8,80
- Trung vị P/B
- 0,65
- Trung vị ROE
- 7,1%
| Mã | Giá (đ) | +/- % | Khối lượng | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GEL Công ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 28.750 | +0,70% | 1.752.800 | 25.588 | 135,00 | 1,13 | 0,8% |
| VGC Tổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 44.500 | +0,68% | 467.600 | 19.952 | 14,00 | 1,70 | 12,1% |
| CC1 Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 34.100 | -7,34% | 300 | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMP Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 138.600 | +0,36% | 27.800 | 11.346 | 8,80 | 3,98 | 45,0% |
| NTP Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 53.000 | -0,56% | 119.182 | 10.878 | 9,10 | 2,50 | 27,4% |
| VCG Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 15.450 | -0,32% | 2.331.200 | 10.787 | 2,50 | 0,80 | 32,7% |
| SJG Tổng Công ty Sông Đà | 22.000 | +0,46% | 900 | 9.890 | 5,20 | 0,92 | 17,6% |
| CII Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 13.950 | -0,71% | 10.133.300 | 9.374 | 78,80 | 0,72 | 0,9% |
| CTR Tổng Công ty Cổ phần Công trình Viettel | 68.900 | 0,00% | 103.000 | 8.827 | 12,00 | 3,51 | 29,2% |
| SNZ Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp | 22.200 | 0,00% | 1.900 | 8.358 | 9,00 | 0,67 | 7,5% |
| PC1 Công ty Cổ phần Tập đoàn PC1 | 19.500 | 0,00% | 881.300 | 8.020 | 6,80 | 0,88 | 12,9% |
| CTD Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons | 67.000 | +2,29% | 593.300 | 7.492 | 9,70 | 0,79 | 8,2% |
| SCG Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng SCG | 65.600 | -0,46% | 23.800 | 5.576 | 21,60 | 3,23 | 14,9% |
| HHV Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Giao thông Đèo Cả | 9.660 | -0,82% | 3.042.100 | 5.550 | 8,30 | 0,41 | 4,9% |
| HT1 Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Hà Tiên | 13.550 | +1,12% | 843.900 | 5.171 | 13,40 | 1,00 | 7,5% |
| VCS Công ty Cổ phần VICOSTONE | 31.000 | -1,27% | 17.800 | 4.960 | 8,60 | 0,98 | 11,4% |
| DPG Công ty Cổ phần Tập đoàn Đạt Phương | 30.800 | +1,32% | 1.058.400 | 3.652 | 9,90 | 0,99 | 10,1% |
| LIC Tổng Công ty LICOGI - Công ty Cổ phần | 29.000 | +1,75% | 1.100 | 2.610 | 32,40 | 4,92 | 15,2% |
| CDC Công ty Cổ phần Chương Dương | 22.700 | +0,44% | 258.900 | 2.396 | 68,80 | 2,13 | 3,1% |
| VLB Công ty Cổ phần Xây dựng và Sản xuất Vật liệu Xây dựng Biên Hòa | 51.000 | -1,73% | 79.500 | 2.383 | 3,90 | 2,25 | 57,6% |
| VIT Công ty Cổ phần Viglacera Tiên Sơn | 25.900 | 0,00% | 31.256 | 2.067 | 16,80 | 2,02 | 12,0% |
| FIC Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 - Công ty Cổ phần | 14.200 | -2,74% | 400 | 1.803 | 12,90 | 1,08 | 8,4% |
| C4G Công ty Cổ phần Tập Đoàn Cienco4 | 4.900 | -3,92% | 532.200 | 1.751 | 18,60 | 0,44 | 2,3% |
| FCN Công ty Cổ phần FECON | 10.800 | -0,92% | 601.700 | 1.700 | 12,50 | 0,50 | 4,0% |
| KSB Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương | 13.550 | +0,37% | 1.261.200 | 1.551 | 7,60 | 0,54 | 7,1% |
| MVC Công ty Cổ phần Vật liệu và Xây dựng Bình Dương | 14.300 | +1,42% | 11.800 | 1.430 | 5,50 | 0,94 | 17,1% |
| LHC Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng | 49.000 | 0,00% | 4.700 | 1.411 | 14,90 | 1,46 | 9,8% |
| LCG Công ty Cổ phần Lizen | 6.730 | -0,15% | 1.289.200 | 1.390 | 9,20 | 0,53 | 5,7% |
| LBM Công ty Cổ phần Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng | 26.900 | +0,19% | 1.700 | 1.345 | 9,90 | 1,39 | 14,0% |
| SCL Công ty Cổ phần Sông Đà Cao Cường | 31.100 | +0,32% | 94.800 | 1.184 | 12,30 | 2,43 | 19,7% |
| VIW Tổng công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam - Công ty Cổ phần | 20.000 | +0,50% | 32.200 | 1.160 | 30,40 | 1,51 | 5,0% |
| CTI Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO | 16.400 | -2,09% | 306.500 | 1.137 | 6,40 | 0,53 | 8,2% |
| C69 Công ty Cổ phần Xây dựng 1369 | 17.600 | -0,56% | 256.000 | 1.088 | 29,30 | 1,24 | 4,2% |
| NNC Công ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ | 47.600 | -0,21% | 31.000 | 1.043 | 6,10 | 1,71 | 28,2% |
| HBC Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình | 3.000 | -3,23% | 893.500 | 1.042 | 4,50 | 0,52 | 11,6% |
| MST Công ty Cổ phần Đầu tư MST | 8.900 | -3,26% | 1.591.100 | 1.011 | 35,60 | 0,85 | 2,4% |
| HAN Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội - CTCP | 7.000 | -6,67% | 900 | 987 | 16,90 | 0,55 | 3,3% |
| G36 Tổng Công ty 36 - Công ty Cổ phần | 9.100 | -3,19% | 212.700 | 944 | 43,80 | 0,86 | 2,0% |
| THG Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang | 26.750 | -0,19% | 25.100 | 941 | 6,30 | 1,21 | 19,1% |
| TED Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Giao thông Vận tải - CTCP | 75.000 | 0,00% | 100 | 938 | 7,70 | 2,20 | 28,5% |
| EVG Công ty Cổ phần Tập đoàn Everland | 3.900 | -1,76% | 714.800 | 881 | 9,40 | 0,30 | 3,2% |
| DHA Công ty Cổ phần Hóa An | 54.000 | -2,00% | 21.900 | 795 | 7,70 | 1,54 | 20,0% |
| HVH Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghệ HVC | 10.950 | 0,00% | 345.900 | 786 | 11,30 | 0,90 | 8,0% |
| S99 Công ty Cổ phần SCI | 7.400 | +2,78% | 26.600 | 775 | 8,30 | 0,38 | 4,6% |
| ICN Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO | 24.800 | -0,80% | 800 | 759 | 18,80 | 1,59 | 8,4% |
| L18 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 18 | 12.900 | +0,78% | 38.400 | 738 | 3,90 | 0,71 | 18,3% |
| EIC Công ty Cổ phần EVN Quốc Tế | 19.500 | 0,00% | 248 | 715 | 22,80 | 1,70 | 7,4% |
| VC7 Công ty Cổ phần Tập đoàn BGI | 7.100 | +1,43% | 118.800 | 682 | 29,60 | 0,55 | 1,9% |
| DC4 Công ty Cổ phần Dicera Holdings | 6.250 | +0,32% | 14.600 | 675 | 3,30 | 0,50 | 14,9% |
| BCC Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn | 5.400 | -1,82% | 144.600 | 665 | 26,00 | 0,37 | 1,4% |
| TLD Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long | 7.940 | +0,63% | 154.700 | 648 | 6,30 | 0,58 | 9,2% |
| RCC Công ty Cổ phần Tổng Công ty Công trình Đường sắt Việt Nam | 19.800 | 0,00% | 200 | 635 | — | 1,70 | -1,2% |
| XMC Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Xuân Mai | 8.700 | 0,00% | 3.000 | 621 | 14,90 | 0,67 | 4,5% |
| S55 Công ty Cổ phần Sông Đà 505 | 60.400 | 0,00% | 100 | 604 | 6,20 | 0,55 | 8,9% |
| DLG Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai | 1.950 | 0,00% | 580.800 | 584 | 1,40 | 0,52 | 38,6% |
| L14 Công ty Cổ phần Licogi 14 | 18.600 | -0,53% | 24.500 | 574 | 37,90 | 1,28 | 3,4% |
| HAM Công ty Cổ phần Vật tư Hậu Giang | 38.000 | 0,00% | 2.000 | 568 | 7,00 | 1,73 | 24,8% |
| PVX Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam | 1.400 | 0,00% | 306.800 | 560 | — | 1,22 | -4,3% |
| BTS Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Bút Sơn | 4.500 | 0,00% | 5.400 | 556 | 9,00 | 0,50 | 5,6% |
| ADP Công ty Cổ phần Sơn Á Đông | 24.000 | 0,00% | 2.800 | 553 | 7,90 | 2,11 | 26,9% |
| CRC Công ty Cổ phần Create Capital Việt Nam | 5.020 | -1,38% | 528.800 | 536 | 10,30 | 0,43 | 4,2% |
| NHA Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội | 7.500 | -2,22% | 85.300 | 535 | 22,10 | 0,65 | 2,9% |
| HPP Công ty Cổ phần Sơn Hải Phòng | 58.000 | +3,39% | 1.200 | 531 | — | — | — |
| L40 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 40 | 22.100 | -0,45% | 8.400 | 525 | 4,70 | 0,80 | 17,0% |
| MDG Công ty Cổ phần Miền Đông | 49.650 | +3,44% | 16.800 | 513 | 5,10 | 2,35 | 46,4% |
| TNT Công ty Cổ phần Tập đoàn TNT | 9.700 | -0,92% | 209.200 | 495 | 20,10 | 0,73 | 3,6% |
| CNN Công ty Cổ phần Tư vấn Công nghệ, Thiết bị và Kiểm định Xây dựng - CONINCO | 55.000 | 0,00% | 1.000 | 484 | — | — | — |
| TSA Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Lắp Trường Sơn | 11.950 | -0,42% | 4.400 | 483 | 16,60 | 1,12 | 6,7% |
| HTI Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Hạ tầng IDICO | 18.800 | +0,53% | 5.600 | 469 | 3,40 | 0,73 | 21,5% |
| C32 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 3-2 | 15.450 | 0,00% | 100 | 464 | 7,90 | 0,88 | 11,2% |
| VTV Công ty Cổ phần Năng lượng và Môi trường VICEM | 14.100 | +0,71% | 5.700 | 440 | 486,20 | 1,11 | 0,2% |
| CSC Công ty Cổ phần Tập đoàn COTANA | 9.400 | 0,00% | 9.000 | 425 | 7,60 | 0,42 | 5,5% |
| SJE Công ty Cổ phần Sông Đà 11 | 10.400 | -0,95% | 62.500 | 416 | 3,50 | 0,28 | 8,0% |
| RYG Công ty Cổ phần Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia | 7.660 | -3,65% | 250.800 | 403 | 5,10 | 0,43 | 8,4% |
| CTX Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam | 4.000 | -11,11% | 147.500 | 402 | 1,90 | 0,32 | 17,3% |
| ACC Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC | 3.800 | -1,04% | 197.000 | 399 | 9,50 | 0,29 | 3,0% |
| HID Công ty Cổ phần Halcom Vietnam | 4.840 | -1,63% | 464.900 | 372 | 9,80 | 0,41 | 4,1% |
| VCX Công ty Cổ phần Xi măng Yên Bình | 13.800 | +15,00% | 41.900 | 366 | 20,20 | 1,35 | 6,7% |
| SD9 Công ty Cổ phần Sông Đà 9 | 10.300 | 0,00% | 5.200 | 353 | 9,70 | 0,42 | 4,3% |
| TTL Tổng Công ty Thăng Long - Công ty Cổ phần | 8.300 | 0,00% | 2.100 | 347 | 7,20 | 0,51 | 7,1% |
| HUB Công ty Cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế | 10.750 | -2,71% | 3.300 | 341 | 4,00 | 0,47 | 11,8% |
| CIG Công ty Cổ phần COMA 18 | 6.570 | +1,08% | 36.000 | 335 | 2,50 | 0,78 | 31,5% |
| DGT Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Đồng Nai | 4.200 | -2,33% | 90.400 | 332 | 33,30 | 0,33 | 1,0% |
| HDA Công ty Cổ phần Hãng sơn Đông Á | 10.700 | 0,00% | 128.200 | 325 | 12,50 | 0,87 | 7,0% |
| PCC Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây lắp 1 - Petrolimex | 28.200 | -11,87% | 200 | 324 | — | — | — |
| SCI Công ty Cổ phần SCI E&C | 7.700 | -1,28% | 400 | 323 | 22,40 | 0,53 | 2,4% |
| HMS Công ty Cổ phần Xây dựng Bảo tàng Hồ Chí Minh | 29.500 | 0,00% | 7.300 | 322 | — | — | — |
| GTS Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Sài Gòn | 10.900 | 0,00% | 5 | 311 | 6,50 | 0,86 | 13,1% |
| BDT Công ty Cổ phần Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp | 8.000 | 0,00% | 100 | 309 | 16,20 | 0,55 | 3,4% |
| C47 Công ty Cổ phần Xây dựng 47 | 8.000 | 0,00% | 3.400 | 291 | 4,30 | 0,59 | 13,8% |
| MBG Công ty Cổ phần Tập đoàn MBG | 2.400 | -4,00% | 80.100 | 289 | 20,30 | 0,22 | 1,1% |
| QNC Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh | 4.800 | +4,35% | 2.500 | 288 | 8,60 | 0,39 | 4,6% |
| LIG Công ty Cổ phần Licogi 13 | 3.000 | 0,00% | 55.700 | 283 | 11,50 | 0,22 | 1,9% |
| HOM Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai | 3.900 | 0,00% | 800 | 281 | 12,40 | 0,33 | 2,6% |
| BCE Công ty Cổ phần Xây dựng và Giao thông Bình Dương | 6.290 | -0,32% | 141.100 | 264 | 3,70 | 0,62 | 16,6% |
| VSI Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước | 20.000 | +6,95% | 100 | 264 | 5,90 | 1,16 | 19,5% |
| VHL Công ty Cổ phần Viglacera Hạ Long | 10.500 | 0,00% | 1.001 | 263 | 7,10 | 0,50 | 7,1% |
| TDF Công ty Cổ phần Trung Đô | 7.300 | 0,00% | 2 | 256 | 8,70 | 0,31 | 3,6% |
| VC2 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VINA2 | 3.300 | +10,00% | 198.700 | 250 | 16,10 | 0,26 | 1,6% |
| CLH Công ty Cổ phần Xi măng La Hiên VVMI | 20.800 | +0,48% | 5.000 | 250 | 5,20 | 1,36 | 26,2% |
| LAI Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Long An IDICO | 7.200 | -4,00% | 31.200 | 236 | 7,50 | 0,50 | 6,7% |
| PSB Công ty Cổ phần Đầu tư Dầu khí Sao Mai Bến Đình | 4.700 | 0,00% | 16.700 | 235 | 109,30 | 0,42 | 0,4% |
| NED Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Tây Bắc | 5.800 | 0,00% | 27.400 | 235 | 8,40 | 0,47 | 5,5% |
| CCC Công ty Cổ Phần Xây Dựng CDC | 5.670 | -1,39% | 3.800 | 233 | 5,90 | 0,37 | 6,3% |
| GND Công ty Cổ phần Gạch ngói Đồng Nai | 24.900 | 0,00% | 4 | 224 | — | — | — |
| BAX Công ty Cổ phần Thống Nhất | 27.000 | 0,00% | 100 | 221 | 5,30 | 0,92 | 17,3% |
| VC6 Công ty cổ phần Xây dựng và Đầu tư Visicons | 17.600 | 0,00% | 1.000 | 219 | 6,30 | 1,13 | 18,0% |
| VCC Công ty Cổ phần Vinaconex 25 | 9.000 | 0,00% | 7.700 | 216 | 9,20 | 0,71 | 7,7% |
| SC5 Công ty Cổ phần Xây dựng số 5 | 14.350 | -5,90% | 100 | 215 | 5,00 | 0,49 | 9,8% |
| ICG Công ty Cổ phần Xây dựng Sông Hồng | 11.900 | -0,83% | 300 | 209 | 9,20 | 0,76 | 8,3% |
| CMD Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng và Trang trí nội thất TP. Hồ Chí Minh | 18.100 | +0,56% | 400 | 203 | 8,30 | 1,14 | 13,6% |
| PTD Công ty Cổ phần Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Phúc Thịnh | 10.000 | +9,89% | 246.200 | 200 | 5,60 | 0,98 | 17,4% |
| HSP Công ty Cổ phần Sơn Tổng hợp Hà Nội | 16.300 | 0,00% | 6.300 | 196 | 4,10 | 0,91 | 22,3% |
| PDB Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư DIN Capital | 21.900 | -5,60% | 56.200 | 195 | 3,10 | 1,17 | 37,6% |
| PHC Công ty Cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings | 3.830 | +2,41% | 37.300 | 194 | 7,20 | 0,29 | 4,1% |
| VNE Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam | 2.100 | 0,00% | 892.500 | 190 | 2,00 | 0,26 | 13,0% |
| CCM Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xi măng Cần Thơ | 30.000 | 0,00% | 400 | 186 | — | — | — |
| SD5 Công ty Cổ phần Sông Đà 5 | 6.800 | 0,00% | 5.100 | 177 | 8,50 | 0,37 | 4,4% |
| PTC Công ty Cổ phần Đầu tư ICAPITAL | 5.390 | +1,13% | 7.400 | 174 | 3,80 | 0,40 | 10,4% |
| HCC Công ty Cổ phần Bê tông Hòa Cầm - Intimex | 23.900 | 0,00% | 6.300 | 171 | 3,40 | 1,18 | 34,3% |
| SDT Công ty Cổ phần Sông Đà 10 | 3.800 | +2,70% | 9.200 | 162 | 2,40 | 0,20 | 8,4% |
| KDM Công ty Cổ phần Tập đoàn GCL | 21.300 | +1,43% | 2.100 | 162 | — | 2,28 | -7,8% |
| CQT Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI | 6.400 | 0,00% | 500 | 160 | 25,40 | 0,63 | 2,5% |
| GMX Công ty Cổ phần Gạch ngói Gốm xây dựng Mỹ Xuân | 16.800 | -8,70% | 100 | 152 | 6,70 | 1,36 | 20,2% |
| SCJ Công ty Cổ phần Xi măng Sài Sơn | 2.600 | +4,00% | 17.100 | 150 | 12,70 | 0,21 | 1,7% |
| GDH Công ty Cổ phần Tập đoàn GDC | 9.000 | -1,10% | 10.600 | 149 | 2,60 | 0,68 | — |
| TA9 Công ty Cổ phần Xây lắp Thành An 96 | 10.500 | 0,00% | 4.900 | 149 | 5,30 | 0,75 | 14,0% |
| SD3 Công ty Cổ phần Sông Đà 3 | 8.900 | +8,54% | 3.200 | 142 | 5,40 | 2,45 | 45,8% |
| VC1 Công ty Cổ phần Xây dựng số 1 | 11.700 | 0,00% | 200 | 140 | 24,50 | 0,54 | 2,2% |
| TL4 Tổng Công ty Xây dựng Thủy lợi 4 - Công ty Cổ phần | 9.100 | 0,00% | 100 | 140 | 16,90 | 0,77 | 4,6% |
| PXS Công ty Cổ phần Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí | 2.300 | +4,55% | 23.300 | 138 | 9,20 | 1,39 | 15,0% |
| SIV Công ty Cổ phần SIVICO | 39.000 | 0,00% | 41 | 135 | — | — | — |
| CMS Công ty Cổ phần Tập đoàn CMH Việt Nam | 5.200 | 0,00% | 11.300 | 132 | 4,50 | 0,44 | 9,9% |
| MCG Công ty Cổ phần Năng lượng và Bất động sản MCG | 2.300 | 0,00% | 4.200 | 132 | — | 0,57 | -3,6% |
| FCM Công ty Cổ phần Bê tông Phan Vũ Hà Nam | 2.840 | -1,73% | 22.500 | 131 | 7,50 | 0,24 | 3,2% |
| HU1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD1 | 4.950 | 0,00% | 100 | 124 | — | — | — |
| HU4 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD4 | 8.000 | 0,00% | 1.200 | 120 | 6,90 | 0,58 | 8,3% |
| UDJ Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị | 7.100 | -2,74% | 14.300 | 117 | — | 0,53 | -0,3% |
| NAV Công ty Cổ phần Nam Việt | 13.750 | +0,36% | 100 | 110 | 7,40 | 1,01 | 13,7% |
| V12 Công ty Cổ phần Xây dựng số 12 | 9.200 | -9,80% | 3.000 | 107 | 8,10 | 0,66 | 8,2% |
| SDU Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà | 5.300 | 0,00% | 100 | 106 | — | 0,26 | -3,6% |
| GMH Công ty Cổ phần Minh Hưng Quảng Trị | 6.260 | 0,00% | 600 | 103 | 6,40 | 0,57 | 8,9% |
| PVY Công ty Cổ phần Chế tạo Giàn khoan Dầu khí | 1.700 | +6,25% | 13.900 | 101 | — | — | — |
| BTD Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm Thủ Đức | 15.700 | 0,00% | 300 | 101 | — | — | — |
| ILA Công ty Cổ phần ILA | 5.100 | -5,56% | 37.500 | 100 | — | 0,60 | -20,3% |
| DDB Công ty Cổ Phần Thương Mại Và Xây Dựng Đông Dương | 8.300 | 0,00% | 14.500 | 100 | 77,60 | 0,65 | 0,8% |
| VMC Công ty Cổ phần VIMECO | 3.400 | 0,00% | 1.200 | 98 | — | 0,30 | -10,3% |
| TCR Công ty Cổ phần Công nghiệp Gốm sứ TAICERA | 2.150 | +0,47% | 300 | 98 | 3,50 | 0,29 | 8,5% |
| ACE Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm An Giang | 30.800 | 0,00% | 42 | 94 | — | — | — |
| ALV Công ty Cổ phần Tập đoàn MCST | 8.700 | 0,00% | 28.800 | 93 | — | — | — |
| BMK Công ty Cổ Phần Kỹ thuật Nhiệt Mèo Đen | 11.400 | +11,76% | 100 | 91 | — | — | — |
| DND Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Vật liệu Đồng Nai | 7.100 | -1,39% | 2.200 | 91 | — | 0,65 | -9,1% |
| HVX Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hải Vân | 2.100 | 0,00% | 3.300 | 87 | — | 0,32 | -15,7% |
| UDC Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng UDCons | 2.400 | 0,00% | 1.000 | 83 | — | 0,75 | -53,9% |
| PFL Công ty Cổ phần Dầu khí Đông Đô | 1.500 | 0,00% | 130.500 | 75 | — | 0,33 | -0,5% |
| HAS Công ty Cổ phần Hacisco | 9.520 | +6,97% | 3.000 | 74 | — | 0,61 | -3,0% |
| YBC Công ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên Bái | 6.200 | +14,81% | 100 | 73 | — | — | — |
| VC9 Công ty Cổ phần Xây dựng số 9 - VC9 | 4.300 | 0,00% | 1.300 | 72 | 76,80 | 1,13 | 1,5% |
| DC2 Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển - Xây dựng (DIC) số 2 | 6.100 | 0,00% | 11 | 71 | 16,60 | 0,58 | 3,5% |
| S72 Công ty Cổ phần Sông Đà 7.02 | 5.800 | 0,00% | 1.000 | 70 | 10,70 | 0,53 | 5,0% |
| BOT Công ty Cổ phần BOT Cầu Thái Hà | 1.100 | 0,00% | 106.800 | 65 | — | — | — |
| PNT Công ty Cổ phần Kỹ thuật Xây dựng Phú Nhuận | 6.500 | 0,00% | 12 | 60 | — | — | — |
| TTC Công ty Cổ phần Gạch men Thanh Thanh | 10.100 | -2,88% | 500 | 60 | 3,40 | 0,49 | 14,2% |
| SD6 Công ty Cổ phần Sông Đà 6 | 1.700 | 0,00% | 19.800 | 59 | — | 0,51 | -15,7% |
| SVN Công ty Cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam | 2.700 | -6,90% | 413.500 | 57 | 79,40 | 0,25 | 0,3% |
| CDO Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Phát triển Đô thị | 1.700 | +13,33% | 66.600 | 54 | 14,30 | 0,25 | 1,8% |
| HEJ Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Thủy Lợi Việt Nam - CTCP | 12.000 | -13,67% | 100 | 53 | — | — | — |
| DIH Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng - Hội An | 6.500 | 0,00% | 100 | 52 | 4,20 | 0,33 | 8,0% |
| NDX Công ty Cổ phần Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng | 5.300 | 0,00% | 300 | 51 | 7,90 | 0,41 | 5,2% |
| PLA Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ hạ tầng Xăng dầu | 5.000 | 0,00% | 100 | 50 | — | — | — |
| DID Công ty Cổ phần DIC - Đồng Tiến | 3.200 | 0,00% | 1.200 | 50 | 16,10 | 0,27 | 1,7% |
| HMR Công ty Cổ phần Đá Hoàng Mai | 8.800 | +3,53% | 1.900 | 49 | 15,90 | 0,61 | 3,8% |
| CHC Công ty Cổ phần Cẩm Hà | 7.300 | 0,00% | 9 | 49 | — | — | — |
| SDN Công ty Cổ phần Sơn Đồng Nai | 16.000 | 0,00% | 900 | 49 | 7,20 | 0,68 | 9,3% |
| CT3 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng công trình 3 | 5.500 | +7,84% | 187.500 | 48 | — | — | — |
| USC Công ty Cổ phần Khảo sát và Xây dựng - USCO | 8.600 | 0,00% | 500 | 47 | — | — | — |
| CT6 Công ty Cổ phần Công trình 6 | 7.600 | +13,43% | 500 | 46 | 9,40 | 0,66 | 7,0% |
| ICI Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp | 10.000 | 0,00% | 100 | 40 | — | — | — |
| PEN Công ty Cổ phần Xây lắp III Petrolimex | 7.800 | 0,00% | 100 | 39 | — | 0,70 | -5,8% |
| XLV Công ty Cổ phần Xây lắp và Dịch vụ Sông Đà | 11.700 | 0,00% | 200 | 35 | — | — | — |
| DTC Công ty Cổ phần Viglacera Đông Triều | 3.300 | +6,45% | 2.300 | 33 | — | — | — |
| PVV Công ty Cổ phần Vinaconex 39 | 1.100 | -8,33% | 44.000 | 33 | 0,20 | — | — |
| VE9 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng VNECO 9 | 2.700 | 0,00% | 100 | 32 | 12,30 | 2,94 | 24,0% |
| SJM Công ty Cổ phần Sunspace Holdings | 6.400 | +14,29% | 100 | 32 | — | — | — |
| DC1 Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1 | 5.100 | +4,08% | 400 | 31 | — | — | — |
| SD4 Công ty Cổ phần Sông Đà 4 | 3.000 | +3,45% | 100 | 31 | — | — | — |
| L12 Công ty Cổ phần Licogi 12 | 4.500 | 0,00% | 3.300 | 30 | — | — | — |
| DXV Công ty Cổ phần VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng | 2.990 | 0,00% | 300 | 30 | 26,90 | 0,30 | 1,1% |
| CGV Công ty Cổ phần Vinaceglass | 3.100 | 0,00% | 37 | 29 | — | — | — |
| PXT Công ty Cổ phần Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí | 1.300 | 0,00% | 23.700 | 26 | 20,60 | 0,45 | 2,2% |
| TXM Công ty Cổ phần VICEM Thạch cao Xi Măng | 3.700 | 0,00% | 1.300 | 26 | 22,20 | 0,23 | 1,0% |
| ACS Công ty Cổ phần Xây lắp Thương mại 2 | 4.700 | 0,00% | 200 | 25 | — | — | — |
| DCR Công ty Cổ phần Gạch men COSEVCO | 3.900 | -11,36% | 400 | 25 | — | — | — |
| HU3 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3 | 2.500 | -3,85% | 8.400 | 25 | — | — | — |
| XMD Công ty Cổ phần Xuân Mai - Đạo Tú | 5.900 | 0,00% | 100 | 24 | — | — | — |
| SDD Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà | 1.300 | 0,00% | 2.676.600 | 21 | — | 0,28 | -14,3% |
| MCO Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam | 4.900 | 0,00% | 1.100 | 20 | 816,70 | 0,38 | 0,0% |
| TS3 Công ty Cổ phần Trường Sơn 532 | 5.000 | +2,04% | 1.000 | 19 | — | — | — |
| CMI Công ty Cổ phần CMISTONE Việt Nam | 1.200 | 0,00% | 100 | 19 | — | — | — |
| NXT Công ty Cổ phần Sản xuất và Cung ứng vật liệu xây dựng Kon Tum | 2.700 | -10,00% | 5.000 | 18 | — | — | — |
| C92 Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư 492 | 3.100 | -6,06% | 200 | 16 | — | — | — |
| VW3 Công ty Cổ phần VIWASEEN3 | 8.200 | -6,82% | 100 | 16 | — | — | — |
| LG9 Công ty Cổ phần Cơ giới và Xây lắp số 9 | 3.200 | 0,00% | 600 | 16 | — | — | — |
| VE1 Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO 1 | 2.700 | 0,00% | 3.400 | 16 | 6,00 | 0,56 | 9,3% |
| VTA Công ty Cổ phần VITALY | 2.000 | +11,11% | 400 | 16 | — | — | — |
| MEC Công ty Cổ phần Cơ khí - Lắp máy Sông Đà | 1.800 | +12,50% | 9.100 | 15 | — | — | — |
| QCC Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ tầng Viễn Thông | 9.500 | -5,00% | 300 | 13 | — | — | — |
| BTN Công ty Cổ phần Đầu tư Bitco Bình Định | 2.600 | 0,00% | 100 | 11 | — | — | — |
| VHH Công ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh nhà Thành Đạt | 1.500 | 0,00% | 1.603 | 11 | — | — | — |
| HLY Công ty Cổ phần Gốm xây dựng Yên Hưng | 9.900 | 0,00% | 100 | 10 | — | — | — |
| CDR Công ty Cổ phần Xây dựng Cao su Đồng Nai | 4.300 | 0,00% | 200 | 9 | — | — | — |
| CI5 Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng số 5 | 3.300 | 0,00% | 3.900 | 9 | — | — | — |
| L45 Công ty Cổ phần Lilama 45.1 | 1.800 | +12,50% | 100 | 9 | — | — | — |
| CID Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Cơ sở Hạ tầng | 7.700 | 0,00% | 100 | 7 | — | — | — |
| CIP Công ty Cổ phần Xây lắp và Sản xuất Công nghiệp | 1.500 | 0,00% | 200 | 7 | — | — | — |
| LM3 Công ty Cổ phần Lilama 3 | 1.100 | 0,00% | 800 | 6 | — | — | — |
| L43 Công ty Cổ phần Lilama 45.3 | 1.500 | +7,14% | 100 | 5 | — | — | — |
| E12 Công ty Cổ phần Xây Dựng Điện VNECO 12 | 3.100 | 0,00% | 200 | 4 | — | 1,03 | -182,8% |
Số liệu của phiên giao dịch gần nhất. P/E, P/B, ROE để trống khi chưa tính được hoặc báo cáo tài chính cũ hơn 4 quý; trung vị không tính những mã đó.