Đang đo trạng thái thị trường…
LBM
HOSE - Vật liệu xây dựng & Nội thấtCông ty Cổ phần Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 50.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 50.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.345 tỷ đ
26.900 đ▲ 50 đ (+0,19%)
Tham chiếu 26.850 đtrần 28.700 đsàn 25.000 đKhối lượng 1.700
Cổ phiếu LBM - Công ty Cổ phần Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng
Biến động giá
-20,13%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 445 | 309 | 318 | 265 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 43 | 30 | 35 | 28 |
| EPS (đ) | 2.707 | 3.709 | 3.520 | 3.153 |
| ROE | 14% | 21.98% | 21.9% | 17.81% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường1.345 tỷ đ
P/E9,90x
P/B1,39x
EPS2.707 đ
Giá trị sổ sách19.340 đ
ROE14,0%
Khoảng giá 52 tuần26.100 đ đến 35.893 đ
So với đỉnh 52 tuần74,9%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+4 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+1,40-1,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
25.000.000
Room còn lại (cổ phiếu)
18.970.182
Đã dùng
24,1%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
100 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/06/2026 | AFC VF Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 8.200 | — | 4.504.775 9,01% |
| 29/05/2026 | CTCP Đầu tư và XD Thủy lợi Lâm Đồng Người có liên quan của Lê Đình Hiển (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | 455.671 (đăng ký) | — | 32.906.101 |
| 11/05/2026 | Bùi Hữu Vũ Hoàng Người có liên quan của Bùi Hữu Quỳnh (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | 50.000 (đăng ký) | — | 250.000 |
| 11/05/2026 | Nguyễn Thị Thu Hương Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Đăng ký | 1.250 (đăng ký) | — | 6.250 |
| 03/03/2026 | Lê Cao Quang Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 50.000 | — | 375.028 |
| 19/11/2025 | AFC VF Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 255.000 | 3.422.200 8,55% |
| 18/11/2025 | AFC VF Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 650.000 | 3.677.200 9,19% |
| 17/11/2025 | AFC VF Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 233.900 | 4.327.200 10,82% |
| 27/08/2025 | Nguyễn Thị Phương Thùy Tổng giám đốc | Người có liên quan | Kết quả | 16.000 | — | 16.000 |
| 12/08/2025 | AFC VF Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 46.700 | 4.757.900 11,89% |
| 25/06/2025 | Lê Cao Quang Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 50.000 | — | 306.828 |
| 26/03/2025 | AFC VF Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 13.100 | — | 4.812.800 12,03% |
| 03/03/2025 | AFC VF Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 15.000 | 4.789.400 11,97% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.588 | 135,00 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 19.952 | 14,00 | 1,70 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.346 | 8,80 | 3,98 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.878 | 9,10 | 2,50 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.787 | 2,50 | 0,80 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.890 | 5,20 | 0,92 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.374 | 78,80 | 0,72 | 0,9% |