Đang đo trạng thái thị trường…
SCL
UPCOM - Vật liệu xây dựng & Nội thấtCông ty Cổ phần Sông Đà Cao Cường
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 38.058.706 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 38.058.706 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.184 tỷ đ
31.100 đ▲ 100 đ (+0,32%)
Tham chiếu 31.000 đtrần 35.600 đsàn 26.400 đKhối lượng 94.905
Cổ phiếu SCL - Công ty Cổ phần Sông Đà Cao Cường
Biến động giá
+87,68%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 229 | 173 | 205 | 133 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 38 | 18 | 23 | 16 |
| EPS (đ) | 2.526 | 2.260 | 1.984 | 2.141 |
| ROE | 19.7% | 16.24% | 14.85% | 15.57% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường1.184 tỷ đ
P/E12,30x
P/B2,43x
EPS2.526 đ
Giá trị sổ sách12.818 đ
ROE19,7%
Khoảng giá 52 tuần15.472 đ đến 31.100 đ
So với đỉnh 52 tuần100,0%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,10-0,1
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
19.030.039
Room còn lại (cổ phiếu)
19.012.976
Đã dùng
0,1%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
72 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/08/2026 | Vũ Thị Thanh Huyền Người có liên quan của Kiều Quang Vọng (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | 300.000 | — | 460.364 1,18% |
| 29/07/2026 | Bùi Thị Thanh Ngân Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 6.127 | — | 24.048 0,07% |
| 29/07/2026 | Dương Thị Thảo Trưởng ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 10.000 | — | 43.263 0,12% |
| 17/07/2026 | Vũ Thị Thanh Huyền Người có liên quan của Kiều Quang Vọng (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | 9.484 | — | 9.484 |
| 16/07/2026 | Dương Thị Thảo Trưởng ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 21.588 | — | 33.263 |
| 16/07/2026 | Nguyễn Văn Tùng Người có liên quan của Dương Thị Thảo (Trưởng ban kiểm soát). Quan hệ: Chồng | Người có liên quan | Kết quả | 14.657 | — | 24.144 |
| 16/07/2026 | Lương Thị Thúy Người có liên quan của Phạm Văn Thư (Phó tổng giám đốc). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | 12.071 | — | 15.361 0,05% |
| 15/07/2026 | Bùi Thị Vẻ Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 3.000 | — | 5.192 0,02% |
| 15/07/2026 | Nguyễn Thị Thu Hoài Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 8.622 | — | 20.029 0,05% |
| 15/07/2026 | Bùi Thị Thanh Ngân Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 12.071 | — | 17.921 0,06% |
| 05/12/2025 | Bùi Thị Thanh Ngân Thành viên | Người nội bộ | Đăng ký | 5.000 (đăng ký) | — | 5.000 |
| 04/12/2025 | Bùi Thị Thanh Ngân Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 5.000 | — | 5.000 |
| 04/12/2025 | Nguyễn Thị Thu Hoài Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 6.000 | — | 9.750 |
| 04/12/2025 | Nguyễn Văn Tùng Người có liên quan của Dương Thị Thảo (Trưởng ban kiểm soát). Quan hệ: Chồng | Người có liên quan | Kết quả | 8.000 | — | 8.109 |
| 04/12/2025 | Dương Thị Thảo Trưởng ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 9.979 | — | 9.979 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.588 | 135,00 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 19.952 | 14,00 | 1,70 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.346 | 8,80 | 3,98 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.878 | 9,10 | 2,50 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.787 | 2,50 | 0,80 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.890 | 5,20 | 0,92 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.374 | 78,80 | 0,72 | 0,9% |