Đang đo trạng thái thị trường…
CRC
HOSE - Vật liệu xây dựng & Nội thấtCông ty Cổ phần Create Capital Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 106.699.924 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 106.699.924 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 536 tỷ đ
5.020 đ▼ 70 đ (-1,38%)
Tham chiếu 5.090 đtrần 5.440 đsàn 4.740 đKhối lượng 528.800
Cổ phiếu CRC - Công ty Cổ phần Create Capital Việt Nam
Biến động giá
-45,02%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 114 | 185 | 209 | 97 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 8 | 14 | 16 | 14 |
| EPS (đ) | 487 | 641 | 992 | 907 |
| ROE | 4.19% | 5.36% | 7.72% | 7.2% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường536 tỷ đ
P/E10,30x
P/B0,43x
EPS487 đ
Giá trị sổ sách11.631 đ
ROE4,2%
Khoảng giá 52 tuần5.000 đ đến 10.500 đ
So với đỉnh 52 tuần47,8%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,20-0,2
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
53.349.962
Room còn lại (cổ phiếu)
53.165.741
Đã dùng
0,3%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
18 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26/01/2026 | Lê Quang Thạch | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 9.500.000 | — | 9.706.496 9,10% |
| 26/01/2026 | Nguyễn Đức Hòa | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 7.000.000 | — | 9.940.198 9,32% |
| 26/01/2026 | Trần Thị Xuân Dung | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 9.500.000 | — | 9.876.212 9,26% |
| 26/01/2026 | Nguyễn Đức Thao | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 7.200.000 | — | 7.205.160 6,75% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.588 | 135,00 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 19.952 | 14,00 | 1,70 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.346 | 8,80 | 3,98 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.878 | 9,10 | 2,50 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.787 | 2,50 | 0,80 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.890 | 5,20 | 0,92 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.374 | 78,80 | 0,72 | 0,9% |