Cổ phiếu ngành Tài nguyên Cơ bản
Các mã thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản (phân ngành ICB cấp 2) trên cả ba sàn, xếp theo vốn hoá, kèm giá, mức thay đổi, khối lượng và các chỉ số P/E, P/B, ROE.
- Số mã
- 84
- Trung vị P/E
- 8,50
- Trung vị P/B
- 0,76
- Trung vị ROE
- 6,1%
| Mã | Giá (đ) | +/- % | Khối lượng | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HPG Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 20.950 | -1,41% | 12.949.000 | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSR Công ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 63.600 | +0,95% | 1.209.500 | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSV Tổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 113.000 | -0,44% | 47.900 | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSG Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 11.050 | +0,91% | 3.652.600 | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVN Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 10.300 | +3,00% | 652.700 | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAH Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 22.200 | 0,00% | 2.100 | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKG Công ty Cổ phần Thép Nam Kim | 12.000 | 0,00% | 5.842.600 | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIF Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 16.000 | +5,96% | 31.500 | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |
| ACG Công ty Cổ phần Gỗ An Cường | 30.000 | +1,35% | 8.000 | 4.524 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |
| DHC Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre | 38.600 | -0,39% | 431.400 | 4.101 | 6,80 | 1,48 | 21,9% |
| PTB Công ty Cổ phần Phú Tài | 30.900 | 0,00% | 154.300 | 3.103 | 5,70 | 0,83 | 14,5% |
| CLI Công ty Cổ phần Tập đoàn CNCTech | 30.500 | +0,66% | 373.100 | 2.794 | 28,20 | 1,20 | 3,1% |
| SHI Công ty Cổ phần Quốc tế Sơn Hà | 14.000 | 0,00% | 218.300 | 2.379 | 69,30 | 1,08 | 1,6% |
| GDA Công ty Cổ phần Tôn Đông Á | 12.000 | +0,84% | 40.100 | 1.789 | 6,70 | 0,44 | 6,5% |
| HHP Công ty Cổ phần HHP Global | 17.200 | -0,58% | 550.600 | 1.586 | 28,10 | 1,24 | 4,4% |
| MZG Công ty Cổ Phần Miza | 11.350 | +0,44% | 2.545.200 | 1.455 | 7,80 | 0,85 | 10,9% |
| HGM Công ty Cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang | 114.500 | +2,51% | 1.600 | 1.443 | 6,50 | 3,45 | 52,7% |
| MVB Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - Công ty Cổ phần | 12.300 | -0,81% | 100 | 1.292 | 11,50 | 0,64 | 5,6% |
| TMG Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico | 71.200 | 0,00% | 1 | 1.282 | 9,70 | 4,82 | 49,5% |
| BMJ Công ty Cổ phần Khoáng sản Miền Đông AHP | 11.900 | 0,00% | 2 | 1.249 | 12,00 | 0,93 | 7,7% |
| VGS Công ty Cổ phần Ống thép Việt - Đức VG PIPE | 18.600 | -1,59% | 421.700 | 1.144 | 4,70 | 0,86 | 18,3% |
| MTA Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh - Công ty Cổ phần | 10.300 | -3,74% | 11.200 | 1.134 | 45,40 | 0,81 | 1,8% |
| SHN Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Hà Nội | 7.500 | -5,06% | 188.900 | 972 | — | 0,61 | -0,5% |
| POM Công ty Cổ phần Thép Pomina | 3.200 | 0,00% | 1.355.900 | 913 | — | — | — |
| CLM Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin | 62.500 | +9,65% | 3.000 | 904 | 8,10 | 0,84 | 10,4% |
| GVT Công ty Cổ phần Giấy Việt Trì | 76.500 | 0,00% | 1 | 888 | — | — | — |
| TIS Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên | 4.700 | 0,00% | 8.400 | 865 | 45,20 | 0,57 | 1,3% |
| BCA Công ty cổ phần B.C.H | 16.000 | -1,23% | 500 | 800 | 25,80 | 0,83 | 3,2% |
| TMB Công ty Cổ phần Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin | 53.000 | +8,38% | 13.000 | 795 | 9,20 | 0,89 | 9,7% |
| HAP Công ty Cổ phần Tập Đoàn Hapaco | 7.150 | -0,42% | 8.000 | 793 | — | 0,65 | -8,4% |
| SMC Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại SMC | 10.300 | 0,00% | 163.000 | 758 | 2,40 | 0,72 | 29,7% |
| DTL Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc | 11.500 | +2,22% | 1.300 | 697 | — | 1,28 | -15,9% |
| TKU Công ty Cổ phần Công nghiệp Tung Kuang | 13.700 | 0,00% | 6 | 642 | 33,30 | 1,19 | 3,6% |
| CAP Công ty Cổ phần Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái | 39.900 | -0,25% | 7.800 | 609 | 7,10 | 2,50 | 35,1% |
| CBI Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng | 12.800 | 0,00% | 100 | 550 | — | 10,73 | -83,8% |
| CST Công ty Cổ phần Than Cao Sơn - TKV | 12.300 | 0,00% | 20.700 | 527 | 7,10 | 0,55 | 7,7% |
| TTF Công ty Cổ phần Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành | 1.240 | -3,12% | 1.297.200 | 510 | — | 4,71 | -240,8% |
| BKC Công ty Cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn | 14.900 | -0,67% | 40.200 | 450 | 4,50 | 0,98 | 21,6% |
| KTL Công ty Cổ phần Kim khí Thăng Long | 22.400 | 0,00% | 3 | 430 | 6,60 | 0,93 | 14,1% |
| TVD Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin | 9.200 | 0,00% | 33.000 | 414 | 5,50 | 0,66 | 12,1% |
| PIS Tổng Công ty Pisico Bình Định - Công ty Cổ phần | 14.700 | 0,00% | 200 | 404 | 11,80 | 0,85 | 7,2% |
| TTS Công ty Cổ phần Cán thép Thái Trung | 7.700 | +13,24% | 100 | 391 | — | 1,28 | -0,7% |
| TLH Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên | 3.420 | -0,29% | 128.800 | 384 | 31,70 | 0,30 | 0,9% |
| TD6 Công ty Cổ Phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV | 6.000 | -3,23% | 31.300 | 372 | 6,50 | 0,54 | 8,3% |
| SAV Công ty Cổ phần Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex | 12.600 | 0,00% | 11.900 | 344 | 8,50 | 0,96 | 11,3% |
| DFC Công ty Cổ phần Xích líp Đông Anh | 28.000 | -0,71% | 200 | 319 | — | — | — |
| YBM Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái | 9.730 | -0,10% | 100 | 313 | 10,40 | 0,83 | 7,9% |
| NBC Công ty Cổ phần Than Núi Béo - Vinacomin | 8.400 | -3,45% | 57.000 | 311 | 5,80 | 0,61 | 10,4% |
| MDF Công ty Cổ phần Gỗ MDF VRG - Quảng Trị | 5.600 | 0,00% | 2.220 | 309 | 23,50 | 0,47 | 2,0% |
| HMC Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - VNSTEEL | 10.900 | 0,00% | 4.300 | 298 | 7,10 | 0,72 | 10,0% |
| HLC Công ty Cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin | 10.000 | 0,00% | 500 | 254 | 4,00 | 0,56 | 14,1% |
| VLS Công ty Cổ phần Sản xuất Thép Việt Long | 10.200 | +2,00% | 8.500 | 250 | — | 0,95 | — |
| DHM Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại DHM | 6.890 | +0,88% | 100 | 238 | 26,30 | 0,69 | 2,6% |
| TNI Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Nam | 4.210 | -0,47% | 12.500 | 221 | 3,40 | 0,36 | 10,7% |
| AAH Công ty Cổ phần Hợp Nhất | 1.800 | 0,00% | 278.700 | 212 | — | 0,18 | -1,6% |
| TNB Công ty Cổ phần Thép Nhà Bè - VNSTEEL | 7.000 | 0,00% | 1 | 206 | 18,30 | 0,60 | 3,3% |
| MDC Công ty Cổ phần Than Mông Dương - Vinacomin | 8.400 | 0,00% | 100 | 180 | 7,80 | 0,64 | 8,2% |
| THT Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin | 7.300 | +1,39% | 47.300 | 179 | 2,30 | 0,51 | 21,8% |
| VID Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông | 4.000 | -4,08% | 300 | 163 | — | 0,26 | -0,5% |
| SHA Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn | 3.990 | 0,00% | 500 | 140 | 6,90 | 0,31 | 4,5% |
| HSV Công ty Cổ phần Tập đoàn HSV Việt Nam | 4.200 | +5,00% | 100 | 129 | 20,40 | 0,39 | 1,9% |
| KMT Công ty Cổ phần Kim khí Miền Trung | 12.900 | 0,00% | 100 | 127 | 17,80 | 0,90 | 5,0% |
| BMC Công ty Cổ phần Khoáng sản Bình Định | 10.150 | +1,50% | 8.200 | 126 | 13,90 | 0,55 | 3,9% |
| MGC Công ty Cổ phần Địa chất mỏ - TKV | 10.700 | +2,88% | 1.100 | 116 | — | — | — |
| MEL Công ty Cổ phần Thép Mê Lin | 7.000 | 0,00% | 200 | 105 | 8,40 | 0,38 | 4,5% |
| VCA Công ty Cổ phần Thép VICASA | 6.910 | +6,97% | 47.200 | 105 | 31,40 | 0,55 | 1,7% |
| ATG Công ty Cổ phần ATG Planet | 6.700 | 0,00% | 7.309 | 102 | 2,90 | 11,53 | 400,3% |
| TDS Công ty Cổ phần Thép Thủ Đức - VNSTEEL | 8.300 | 0,00% | 613 | 101 | 7,20 | 0,44 | 6,1% |
| VPG Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát | 1.070 | -2,73% | 163.000 | 95 | — | 0,10 | -76,2% |
| NSH Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi | 4.000 | 0,00% | 36.200 | 83 | 19,80 | 0,34 | 1,7% |
| KCB Công ty Cổ phần Khoáng Sản và Luyện Kim Cao Bằng | 10.200 | 0,00% | 52.200 | 82 | — | — | — |
| ITQ Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Quang | 2.500 | +4,17% | 56.000 | 80 | 6,50 | 0,23 | 3,6% |
| TTH Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành | 2.100 | 0,00% | 314.500 | 78 | — | 0,19 | -1,9% |
| TNS Công ty Cổ phần Thép tấm lá Thống Nhất | 3.300 | -10,81% | 22.600 | 66 | 11,30 | 0,68 | 6,1% |
| MIC Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam | 7.000 | -6,67% | 1.200 | 60 | — | 0,88 | -47,0% |
| PAS Công ty Cổ phần Quốc tế Phương Anh | 2.000 | -4,76% | 780.200 | 56 | 4,20 | 0,13 | 3,0% |
| AMC Công ty Cổ phần Khoáng sản Á Châu | 13.100 | 0,00% | 10 | 56 | 6,10 | 1,01 | 16,6% |
| KVC Công ty Cổ phần Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ | 1.100 | 0,00% | 15.500 | 54 | — | 0,13 | -6,3% |
| KHD Công ty Cổ phần Khai thác, Chế biến Khoáng sản Hải Dương | 12.100 | 0,00% | 100 | 39 | — | — | — |
| GLC Công ty Cổ phần Vàng Lào Cai | 3.600 | 0,00% | 100 | 38 | — | — | — |
| KKC Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Thái | 5.900 | 0,00% | 200 | 31 | 2,90 | 0,53 | 18,2% |
| BVG Công ty Cổ phần Group Bắc Việt | 2.900 | -6,45% | 100 | 28 | — | — | — |
| BCB Công ty Cổ phần 397 | 3.000 | 0,00% | 100 | 17 | — | — | — |
| LMC Công ty Cổ phần LUMI Holdings | 6.700 | +13,56% | 700 | 10 | — | — | — |
Số liệu của phiên giao dịch gần nhất. P/E, P/B, ROE để trống khi chưa tính được hoặc báo cáo tài chính cũ hơn 4 quý; trung vị không tính những mã đó.