Cổ phiếu ngành Bảo hiểm
Các mã thuộc ngành Bảo hiểm (phân ngành ICB cấp 2) trên cả ba sàn, xếp theo vốn hoá, kèm giá, mức thay đổi, khối lượng và các chỉ số P/E, P/B, ROE.
- Số mã
- 13
- Trung vị P/E
- 9,90
- Trung vị P/B
- 1,06
- Trung vị ROE
- 11,9%
| Mã | Giá (đ) | +/- % | Khối lượng | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BVH Tập đoàn Bảo Việt | 69.000 | 0,00% | 504.100 | 51.220 | 14,80 | 1,87 | 12,7% |
| PVI Công ty Cổ phần PVI | 62.000 | +0,32% | 27.900 | 15.975 | 10,90 | 1,53 | 14,1% |
| BIC Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 19.200 | -0,52% | 22.500 | 3.880 | 9,00 | 1,09 | 12,1% |
| VNR Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam | 18.100 | 0,00% | 2.500 | 3.813 | 7,80 | 0,86 | 11,0% |
| MIG Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Quân đội | 15.750 | -0,32% | 102.200 | 3.331 | 9,90 | 1,19 | 11,9% |
| PRE Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội | 30.000 | +1,69% | 1.700 | 3.132 | 11,10 | 1,74 | 15,6% |
| PTI Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bưu điện | 18.700 | -0,53% | 500 | 2.255 | 8,50 | 0,81 | 9,6% |
| PGI Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex | 20.000 | +0,76% | 1.500 | 2.218 | 8,60 | 1,16 | 13,5% |
| BMI Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh | 14.000 | 0,00% | 96.600 | 2.108 | 7,10 | 0,68 | 9,7% |
| ABI Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông Nghiệp | 19.500 | +1,04% | 75.000 | 1.976 | 6,80 | 1,06 | 15,5% |
| AIC Công ty Cổ phần Tập đoàn Bảo hiểm DBV | 7.400 | 0,00% | 20 | 740 | 43,00 | 0,64 | 1,5% |
| BHI Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội | 6.500 | 0,00% | 200 | 650 | 26,90 | 0,53 | 2,0% |
| BLI Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bảo Long | 8.200 | +2,50% | 2.900 | 492 | 19,00 | 0,52 | 2,7% |
Số liệu của phiên giao dịch gần nhất. P/E, P/B, ROE để trống khi chưa tính được hoặc báo cáo tài chính cũ hơn 4 quý; trung vị không tính những mã đó.