Đang đo trạng thái thị trường…
FCN
HOSE - Xây dựngCông ty Cổ phần FECON
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 157.439.005 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 157.439.005 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.700 tỷ đ
10.800 đ▼ 100 đ (-0,92%)
Tham chiếu 10.900 đtrần 11.650 đsàn 10.150 đKhối lượng 601.700
Cổ phiếu FCN - Công ty Cổ phần FECON
Biến động giá
-31,87%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 1.911 | 1.302 | 1.572 | 1.143 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 30 | 31 | 60 | 15 |
| EPS (đ) | 864 | 811 | 570 | 175 |
| ROE | 4.01% | 3.8% | 2.72% | 0.81% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường1.700 tỷ đ
P/E12,50x
P/B0,50x
EPS864 đ
Giá trị sổ sách21.519 đ
ROE4,0%
Khoảng giá 52 tuần10.150 đ đến 16.650 đ
So với đỉnh 52 tuần64,9%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+4 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+5 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+7 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+1,30-1,3
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
78.719.502
Room còn lại (cổ phiếu)
29.667.322
Đã dùng
62,3%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
239 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/01/2026 | Phạm Quốc Hùng | Người nội bộ | Kết quả | — | 50.000 | 270.957 |
| 10/12/2025 | Phạm Quốc Hùng | Người nội bộ | Kết quả | — | 24.000 | 320.957 |
| 12/08/2025 | Trần Trọng Thắng Phó chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 300.000 | 219.261 |
| 25/07/2025 | Nguyễn Văn Thanh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 44.291 | 214.402 |
| 15/07/2025 | CTCP Quản lý quỹ HD | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 137.000 | 7.742.800 4,92% |
| 10/07/2025 | CTCP Quản lý quỹ HD | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 399.800 | 9.287.800 5,90% |
| 08/07/2025 | Qũy Đầu tư Hạ tầng Red One Người có liên quan của Nguyễn Trần Đăng Phước (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 16.000.000 | 0 |
| 08/07/2025 | CTCP Quản lý quỹ HD | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 532.800 | 10.523.200 6,68% |
| 20/06/2025 | Trần Trọng Thắng Phó chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 98.000 | 559.261 |
| 22/05/2025 | CTCP Quản lý quỹ HD | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 445.100 | 12.412.800 7,88% |
| 20/05/2025 | CTCP Quản lý quỹ HD | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 147.100 | 14.037.900 8,92% |
| 16/05/2025 | CTCP Quản lý quỹ HD | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 1.001.000 | 15.105.300 9,59% |
| 15/05/2025 | CTCP Quản lý quỹ HD | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 1.500.000 | 16.106.300 10,23% |
| 14/05/2025 | Trần Trọng Thắng Phó chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 77.000 | — | 657.261 |
| 13/05/2025 | Trần Trọng Thắng Phó chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 81.800 | — | 657.261 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.588 | 135,00 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 19.952 | 14,00 | 1,70 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.346 | 8,80 | 3,98 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.878 | 9,10 | 2,50 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.787 | 2,50 | 0,80 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.890 | 5,20 | 0,92 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.374 | 78,80 | 0,72 | 0,9% |