Cổ phiếu ngành Ô tô và phụ tùng
Các mã thuộc ngành Ô tô và phụ tùng (phân ngành ICB cấp 2) trên cả ba sàn, xếp theo vốn hoá, kèm giá, mức thay đổi, khối lượng và các chỉ số P/E, P/B, ROE.
- Số mã
- 15
- Trung vị P/E
- 29,90
- Trung vị P/B
- 1,06
- Trung vị ROE
- 4,4%
| Mã | Giá (đ) | +/- % | Khối lượng | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HUT Công ty Cổ phần Tasco | 12.500 | 0,00% | 2.768.100 | 13.354 | 29,90 | 0,74 | 2,5% |
| HHS Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy | 9.520 | +1,06% | 1.446.600 | 4.113 | 46,90 | 0,25 | 0,5% |
| VVS Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Máy Việt Nam | 84.000 | -0,36% | 599.000 | 3.616 | 2,80 | 1,70 | 61,6% |
| CTF Công ty Cổ phần City Auto | 17.600 | -5,63% | 179.500 | 1.684 | 108,60 | 1,54 | 1,4% |
| SVC Công ty Cổ phần Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn | 17.700 | +2,02% | 400 | 1.651 | 4,00 | 0,54 | 13,6% |
| DRC Công ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng | 9.530 | 0,00% | 108.600 | 1.472 | 11,50 | 0,77 | 6,7% |
| SRC Công ty Cổ phần Cao su Sao Vàng | 35.950 | 0,00% | 800 | 1.312 | 52,00 | 2,32 | 4,5% |
| CSM Công ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam | 12.050 | +0,42% | 290.800 | 1.249 | 20,00 | 0,89 | 4,4% |
| GMA Công ty Cổ phần G-Automobile | 53.600 | 0,00% | 100 | 1.072 | 61,00 | 2,30 | 3,8% |
| HAX Công ty Cổ phần Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh | 8.550 | 0,00% | 56.900 | 919 | 38,50 | 0,63 | 1,6% |
| PTM Công ty Cổ phần Sản xuất, Thương mại Và Dịch vụ Ô tô PTM | 12.300 | 0,00% | 10 | 433 | 65,40 | 1,06 | 1,6% |
| TMT Công ty Cổ phần Ô tô TMT | 11.500 | +1,77% | 100 | 424 | 6,00 | 1,78 | 29,7% |
| HTL Công ty Cổ phần Kỹ thuật và Ô tô Trường Long | 19.550 | -1,26% | 3.200 | 235 | 5,40 | 1,20 | 22,1% |
| GGG Công ty Cổ phần Ô tô Giải Phóng | 2.600 | -13,33% | 42.600 | 76 | — | — | — |
| VKC Công ty Cổ phần VKC Holdings | 1.200 | 0,00% | 141.100 | 23 | — | — | — |
Số liệu của phiên giao dịch gần nhất. P/E, P/B, ROE để trống khi chưa tính được hoặc báo cáo tài chính cũ hơn 4 quý; trung vị không tính những mã đó.