Cổ phiếu ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Các mã thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (phân ngành ICB cấp 2) trên cả ba sàn, xếp theo vốn hoá, kèm giá, mức thay đổi, khối lượng và các chỉ số P/E, P/B, ROE.
- Số mã
- 116
- Trung vị P/E
- 8,80
- Trung vị P/B
- 1,23
- Trung vị ROE
- 14,7%
| Mã | Giá (đ) | +/- % | Khối lượng | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần | 78.300 | +0,26% | 775.000 | 188.934 | 14,90 | 2,69 | 18,1% |
| POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 12.550 | 0,00% | 4.148.700 | 38.501 | 6,40 | 0,86 | 13,5% |
| REE Công ty Cổ phần Cơ điện Lạnh | 45.900 | -0,22% | 113.800 | 28.591 | 10,80 | 1,11 | 10,3% |
| PGV Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần | 20.600 | -0,48% | 4.600 | 24.995 | 4,70 | 1,23 | 26,1% |
| BWE Công ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương | 42.050 | -0,83% | 9.000 | 10.569 | 8,60 | 1,45 | 16,9% |
| VSH Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 41.300 | 0,00% | 9.700 | 9.757 | 10,40 | 1,91 | 18,3% |
| TDM Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một | 59.400 | 0,00% | 53.200 | 7.259 | 42,40 | 2,57 | 6,1% |
| DTK Tổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần | 10.200 | -3,77% | 4.500 | 6.964 | 8,20 | 0,77 | 9,4% |
| NT2 Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 | 24.100 | -1,03% | 780.000 | 6.938 | 5,70 | 1,29 | 22,6% |
| GEG Công ty Cổ phần Điện Gia Lai | 12.100 | +0,41% | 63.000 | 5.236 | 13,30 | 0,78 | 5,8% |
| QTP Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh | 11.100 | -1,77% | 227.600 | 4.995 | 4,10 | 0,85 | 20,5% |
| HNA Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na | 21.000 | 0,00% | 11.500 | 4.940 | 9,00 | 1,35 | 15,1% |
| SBH Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ | 36.600 | -3,68% | 700 | 4.547 | 8,20 | 2,20 | 26,7% |
| HND Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng | 8.900 | 0,00% | 5.200 | 4.450 | 10,00 | 0,69 | 6,9% |
| CHP Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung | 26.300 | +0,38% | 2.100 | 4.146 | 11,70 | 2,02 | 17,3% |
| PGS Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí Miền Nam | 81.000 | +3,18% | 1.100 | 4.050 | 29,80 | 4,04 | 13,6% |
| TMP Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ | 52.100 | -0,19% | 100 | 3.647 | 10,40 | 1,98 | 19,0% |
| DNW Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai | 30.000 | 0,00% | 108 | 3.600 | 10,80 | 1,37 | 12,6% |
| SHP Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Nam | 31.400 | 0,00% | 3.000 | 3.178 | 10,70 | 2,84 | 26,4% |
| BWS Công ty Cổ phần Cấp Nước Bà Rịa - Vũng Tàu | 29.900 | 0,00% | 5.000 | 2.990 | 11,70 | 2,47 | 21,1% |
| AVC Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương | 39.800 | 0,00% | 2.992 | 2.987 | 11,40 | 2,33 | 20,4% |
| PPC Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại | 8.770 | -0,45% | 63.300 | 2.812 | 10,30 | 0,62 | 6,0% |
| PGD Công ty Cổ phần Phân phối khí thấp áp dầu khí Việt Nam | 23.000 | -1,29% | 5.800 | 2.277 | 18,30 | 1,54 | 8,4% |
| VPD Công ty Cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam | 20.600 | -0,24% | 1.100 | 2.196 | 8,10 | 1,52 | 18,6% |
| BGE Công ty Cổ phần BCG Energy | 2.800 | +3,70% | 431.700 | 2.044 | 23,30 | 0,22 | 1,0% |
| TBC Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà | 31.300 | 0,00% | 300 | 1.988 | 8,90 | 1,36 | 15,3% |
| VCP Công ty Cổ phần Xây dựng và Năng lượng VCP | 23.400 | +0,43% | 15.900 | 1.961 | 3,40 | 0,64 | 18,9% |
| DNN Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng | 33.300 | +14,83% | 100 | 1.930 | 7,10 | 2,06 | 29,1% |
| TTA Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành | 10.700 | -0,93% | 48.500 | 1.911 | 5,60 | 0,77 | 13,9% |
| HPW Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng | 23.000 | 0,00% | 1 | 1.707 | 10,20 | 1,61 | 15,8% |
| PMW Công ty Cổ phần Cấp Nước Phú Mỹ | 31.500 | 0,00% | 300 | 1.575 | 13,60 | 2,52 | 18,5% |
| TLP Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP | 6.600 | 0,00% | 10.700 | 1.561 | 9,40 | 0,54 | 5,8% |
| ND2 Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Miền Bắc 2 | 31.000 | +2,31% | 5.300 | 1.550 | 7,90 | 1,95 | 24,8% |
| SBA Công ty Cổ phần Sông Ba | 23.950 | -0,21% | 4.100 | 1.521 | 9,00 | 1,47 | 16,3% |
| VAV Công ty Cổ phần VIWACO | 30.800 | +0,98% | 100 | 1.478 | 9,30 | 1,71 | 18,3% |
| SBM Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Bắc Minh | 31.500 | -7,35% | 2.700 | 1.419 | 9,60 | 2,59 | 26,9% |
| LDW Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Lâm Đồng | 18.000 | 0,00% | 300 | 1.418 | 18,10 | 1,51 | 8,4% |
| BHA Công ty Cổ phần Thủy điện Bắc Hà | 20.600 | 0,00% | 300 | 1.360 | 8,40 | 1,42 | 16,9% |
| DNA Công ty Cổ phần Điện nước An Giang | 24.000 | 0,00% | 1 | 1.352 | 8,00 | 1,58 | 19,6% |
| S4A Công ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A | 31.500 | 0,00% | 1.000 | 1.329 | 7,50 | 2,24 | 29,8% |
| BSA Công ty Cổ phần Thủy điện Buôn Đôn | 19.800 | -0,50% | 12.800 | 1.324 | 10,10 | 1,34 | 13,4% |
| SEB Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Miền Trung | 41.000 | -4,43% | 1.000 | 1.312 | 9,00 | 1,95 | 21,6% |
| HWS Công ty Cổ phần Cấp nước Huế | 14.500 | 0,00% | 3.500 | 1.267 | 8,80 | 1,18 | 13,4% |
| GHC Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai | 25.300 | -0,20% | 3.400 | 1.206 | 7,80 | 0,98 | 12,6% |
| ISH Công ty Cổ phần Thủy điện Srok Phu Miêng IDICO | 21.600 | +4,35% | 800 | 972 | 10,90 | 1,95 | 17,8% |
| SJD Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn | 13.950 | +0,72% | 49.600 | 963 | 5,80 | 0,96 | 16,4% |
| PGC Tổng Công ty Gas Petrolimex - Công ty Cổ phần | 15.450 | -1,59% | 19.700 | 932 | 6,20 | 1,08 | 17,6% |
| PEG Tổng Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư - Công ty Cổ phần | 3.600 | +12,50% | 200 | 896 | 66,70 | 1,37 | 2,0% |
| VLW Công ty Cổ phần Cấp nước Vĩnh Long | 28.500 | +7,14% | 1.000 | 824 | 9,40 | 1,53 | 16,2% |
| CNG Công ty Cổ phần CNG Việt Nam | 19.400 | -0,51% | 4.800 | 681 | 8,60 | 1,08 | 12,5% |
| BNW Công ty Cổ phần Nước sạch Bắc Ninh | 17.600 | 0,00% | 320 | 661 | 14,50 | 1,61 | 11,1% |
| GSM Công ty Cổ phần Thủy điện Hương Sơn | 22.500 | -0,44% | 2.200 | 643 | 6,30 | 1,06 | 17,0% |
| ASP Công ty Cổ phần Tập đoàn Dầu khí An Pha | 17.100 | +6,54% | 270.600 | 639 | 4,60 | 1,44 | 31,5% |
| CLW Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn | 48.000 | 0,00% | 100 | 624 | 10,10 | 2,50 | 24,8% |
| KHP Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa | 9.950 | -0,30% | 3.800 | 619 | 16,50 | 0,92 | 5,6% |
| QPH Công ty Cổ phần Thủy điện Quế Phong | 31.702 | 0,00% | 2 | 589 | 8,10 | 1,86 | 23,0% |
| NNT Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận | 25.000 | 0,00% | 2.600 | 575 | — | — | — |
| CTW Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Cần Thơ | 20.000 | 0,00% | 400 | 560 | 8,00 | 0,88 | 10,9% |
| HJS Công ty Cổ phần Thủy điện Nậm Mu | 26.500 | 0,00% | 1 | 556 | 12,50 | 1,84 | 14,7% |
| POB Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hưng Yên | 50.000 | 0,00% | 1 | 545 | — | — | — |
| NTH Công ty Cổ phần Thủy điện Nước Trong | 50.000 | +3,09% | 300 | 540 | 8,20 | 2,82 | 34,5% |
| HDW Công ty Cổ phần Kinh doanh Nước sạch Hải Dương | 16.900 | 0,00% | 10 | 539 | 8,50 | 1,09 | 12,8% |
| HTC Công ty Cổ phần Thương mại Hóc Môn | 32.400 | 0,00% | 2.000 | 535 | 21,80 | 1,80 | 8,3% |
| DWC Công ty Cổ phần Cấp nước Đắk Lắk | 16.701 | +0,01% | 2 | 526 | 5,10 | 1,12 | 22,1% |
| NQN Công ty Cổ phần Nước sạch Quảng Ninh | 9.500 | -1,04% | 2.900 | 483 | 6,60 | 0,73 | 11,1% |
| PWS Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên | 12.500 | 0,00% | 500 | 480 | 20,10 | 1,15 | 5,7% |
| PIC Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3 | 13.700 | -1,44% | 2.400 | 457 | 20,80 | 1,19 | 5,7% |
| UIC Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IDICO | 54.000 | +0,19% | 3.100 | 448 | 4,10 | 0,73 | 17,9% |
| HIO Công ty Cổ Phần Helio Energy | 10.300 | -5,50% | 153.200 | 433 | 4,30 | 0,56 | 13,1% |
| BTP Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa | 6.660 | 0,00% | 27.500 | 403 | 6,40 | 0,37 | 5,8% |
| NBT Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre | 13.700 | 0,00% | 900 | 403 | 7,60 | 0,87 | 11,5% |
| DRL Công ty Cổ phần Thủy điện - Điện lực 3 | 41.450 | 0,00% | 900 | 394 | 8,80 | 3,05 | 34,7% |
| DNC Công ty Cổ phần Điện nước Lắp máy Hải Phòng | 39.000 | 0,00% | 100 | 391 | 7,10 | 2,37 | 33,5% |
| QNW Công ty Cổ phần Cấp thoát nước và xây dựng Quảng Ngãi | 19.400 | 0,00% | 200 | 388 | 9,70 | 1,48 | 15,3% |
| TDW Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức | 45.550 | 0,00% | 900 | 387 | 6,00 | 1,56 | 26,0% |
| CCI Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi | 16.550 | 0,00% | 100 | 387 | 9,30 | 1,18 | 12,7% |
| NBW Công ty Cổ phần Cấp nước Nhà Bè | 33.600 | 0,00% | 100 | 366 | 13,20 | 2,18 | 16,6% |
| TDB Công ty Cổ phần Thủy điện Định Bình | 39.000 | +1,30% | 500 | 321 | — | — | — |
| DWS Công ty Cổ phần Cấp nước và Môi trường Đô thị Đồng Tháp | 12.000 | 0,00% | 1.100 | 311 | 4,90 | 0,80 | 16,3% |
| CHS Công ty Cổ phần Chiếu sáng Công cộng Thành phố Hồ Chí Minh | 10.800 | 0,00% | 200 | 307 | 10,10 | 0,94 | 9,3% |
| GDW Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định | 31.800 | 0,00% | 200 | 302 | 9,20 | 1,82 | 19,9% |
| BDW Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Bình Định | 24.000 | 0,00% | 100 | 298 | 6,90 | 0,97 | 14,1% |
| TNW Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên | 17.900 | -0,56% | 15.400 | 286 | 9,20 | 1,31 | 14,2% |
| NAW Công ty Cổ phần Cấp nước Nghệ An | 7.400 | 0,00% | 2.400 | 277 | 12,50 | 0,69 | 5,5% |
| PJS Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân | 30.300 | 0,00% | 100 | 273 | — | — | — |
| TOW Công ty Cổ phần Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn | 33.000 | 0,00% | 1.300 | 263 | — | — | — |
| PMG Công ty Cổ phần Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung | 5.600 | +0,36% | 2.300 | 259 | 5,90 | 0,35 | 6,0% |
| THN Công ty Cổ phần Cấp nước Thanh Hóa | 7.800 | 0,00% | 1.700 | 257 | 4,00 | 0,62 | 15,5% |
| LAW Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An | 19.400 | 0,00% | 400 | 237 | 8,00 | 1,03 | 12,9% |
| PVG Công ty Cổ phần Kinh doanh LPG Việt Nam | 5.900 | -1,67% | 111.100 | 236 | 12,90 | 0,46 | 3,6% |
| XMP Công ty Cổ phần Thủy điện Xuân Minh | 15.000 | 0,00% | 2.200 | 225 | 7,00 | 1,10 | 15,6% |
| PJC Công ty Cổ phần Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội | 29.800 | +9,96% | 100 | 218 | 4,50 | 1,39 | 31,1% |
| PPT Công ty cổ phần Petro Times | 9.900 | -10,00% | 1.800 | 194 | 5,70 | 0,76 | 13,2% |
| NSL Công ty Cổ phần Cấp nước Sơn La | 15.500 | 0,00% | 1.200 | 194 | 21,90 | 1,40 | 6,4% |
| CMW Công ty Cổ phần Cấp nước Cà Mau | 12.000 | 0,00% | 1.600 | 186 | 10,30 | 1,08 | 10,4% |
| NTW Công ty Cổ phần Cấp nước Nhơn Trạch | 16.000 | 0,00% | 1 | 160 | — | — | — |
| SMA Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn | 7.350 | 0,00% | 5.300 | 150 | 14,50 | 0,64 | 4,4% |
| PTX Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh | 22.000 | 0,00% | 500 | 142 | 5,30 | 1,40 | 26,6% |
| HPD Công ty Cổ phần Thủy điện Đăk Đoa | 16.200 | 0,00% | 100 | 135 | 4,80 | 0,99 | 20,7% |
| BMF Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng và Chất đốt Đồng Nai | 7.500 | 0,00% | 100 | 119 | 4,80 | 0,54 | 11,3% |
| NQB Công ty Cổ phần Cấp nước Quảng Bình | 6.800 | 0,00% | 315 | 117 | 6,70 | 0,60 | 9,0% |
| PCG Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Gas Đô thị | 5.200 | +8,33% | 8.700 | 98 | — | 0,67 | -7,0% |
| MTG Công ty Cổ phần MT Gas | 9.200 | 0,00% | 120 | 96 | — | — | — |
| DVC Công ty Cổ phần Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Cảng Hải Phòng | 8.600 | 0,00% | 100 | 93 | — | — | — |
| PPY Công ty Cổ phần Xăng dầu dầu khí Phú Yên | 6.600 | -4,35% | 2.600 | 93 | 3,50 | 0,37 | 10,5% |
| POV Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng | 7.100 | -2,74% | 200 | 89 | 3,50 | 0,45 | 12,6% |
| THW Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa | 17.700 | 0,00% | 100 | 88 | — | — | — |
| NBP Công ty Cổ phần Nhiệt Điện Ninh Bình | 6.800 | +1,49% | 700 | 87 | 6,00 | 0,42 | 6,9% |
| TMC Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức | 7.000 | +1,45% | 1.100 | 87 | 8,00 | 0,46 | 5,7% |
| HFC Công ty Cổ phần Xăng dầu HFC | 8.500 | 0,00% | 100 | 87 | — | — | — |
| UPC Công ty Cổ phần Phát triển Công viên Cây xanh và Đô thị Vũng Tàu | 23.200 | -14,71% | 200 | 79 | — | — | — |
| LKW Công ty Cổ phần Cấp nước Long Khánh | 29.900 | 0,00% | 100 | 75 | — | — | — |
| TDG Công ty Cổ phần Đầu tư TDG Global | 2.090 | +0,48% | 9.300 | 51 | 8,90 | 0,20 | 2,2% |
| PND Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Nam Định | 7.500 | 0,00% | 10 | 50 | — | — | — |
| VMG Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Vũng Tàu | 2.100 | +10,53% | 2.500 | 20 | — | — | — |
| GCB Công ty Cổ phần PETEC Bình Định | 4.900 | 0,00% | 1.001 | 20 | — | — | — |
Số liệu của phiên giao dịch gần nhất. P/E, P/B, ROE để trống khi chưa tính được hoặc báo cáo tài chính cũ hơn 4 quý; trung vị không tính những mã đó.