Đang đo trạng thái thị trường…
RYG
HOSE - Vật liệu xây dựng & Nội thấtCông ty Cổ phần Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 52.650.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 52.650.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 403 tỷ đ
7.660 đ▼ 290 đ (-3,65%)
Tham chiếu 7.950 đtrần 8.500 đsàn 7.400 đKhối lượng 250.800
Cổ phiếu RYG - Công ty Cổ phần Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia
Biến động giá
-17,78%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 735 | 541 | 554 | 538 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 48 | 3 | 5 | 12 |
| EPS (đ) | 1.515 | 691 | 702 | 769 |
| ROE | 8.43% | 4.08% | 4.13% | 4.51% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường403 tỷ đ
P/E5,10x
P/B0,43x
EPS1.515 đ
Giá trị sổ sách17.978 đ
ROE8,4%
Khoảng giá 52 tuần7.660 đ đến 9.829 đ
So với đỉnh 52 tuần77,9%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
12 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/10/2026 | Đinh Việt Anh | Người nội bộ | Kết quả | 4.680.000 | — | 15.631.200 22,43% |
| 14/10/2026 | Nguyễn Thị Lê | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 2.408.300 | — | 8.043.722 11,56% |
| 16/07/2026 | Nguyễn Minh Tuyển | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 676.000 | 1.673.800 3,72% |
| 10/06/2026 | Nguyễn Minh Tuyển | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 1.231.800 | — | 2.349.100 5,22% |
| 10/11/2025 | Lê Thị Vi Na | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 1.391.000 | 1.000.000 2,22% |
| 26/06/2025 | Lê Thị Vi Na | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 2.200.000 | 2.674.000 5,94% |
| 30/05/2025 | Lê Thị Vi Na | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 4.000.000 | 4.874.000 10,83% |
| 23/05/2025 | Đinh Quốc Anh Người có liên quan của Đinh Việt Anh (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Anh | Người có liên quan | Kết quả | 19.000 | — | 24.500 |
| 23/05/2025 | Đinh Quốc Anh Người có liên quan của Đinh Việt Anh (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | 40.000 (đăng ký) | — | 45.500 |
| 24/04/2025 | Nguyễn Thị Lê | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 594.600 | 4.816.600 10,70% |
| 16/04/2025 | Nguyễn Thị Lê | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 1.374.800 | 5.411.200 12,03% |
| 16/04/2025 | Nguyễn Thị Lê | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 1.374.200 | 5.411.800 12,03% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
…
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.588 | 135,00 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 19.952 | 14,00 | 1,70 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.346 | 8,80 | 3,98 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.878 | 9,10 | 2,50 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.787 | 2,50 | 0,80 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.890 | 5,20 | 0,92 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.374 | 78,80 | 0,72 | 0,9% |