Cổ phiếu ngành Y tế
Các mã thuộc ngành Y tế (phân ngành ICB cấp 2) trên cả ba sàn, xếp theo vốn hoá, kèm giá, mức thay đổi, khối lượng và các chỉ số P/E, P/B, ROE.
- Số mã
- 54
- Trung vị P/E
- 10,65
- Trung vị P/B
- 0,87
- Trung vị ROE
- 8,9%
| Mã | Giá (đ) | +/- % | Khối lượng | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DHG Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 87.900 | -0,11% | 4.400 | 11.493 | 11,40 | 3,36 | 29,5% |
| IMP Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | 35.600 | 0,00% | 11.000 | 5.483 | 15,20 | 2,34 | 15,4% |
| DHT Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | 49.900 | -0,20% | 2.500 | 4.520 | 112,60 | 4,00 | 3,6% |
| DBD Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | 46.450 | -0,64% | 400 | 4.389 | 15,20 | 2,53 | 16,6% |
| DVN Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP | 16.900 | -1,17% | 13.400 | 4.005 | 6,00 | 0,99 | 16,5% |
| DCL Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | 47.950 | -3,13% | 531.300 | 3.502 | — | 2,30 | -0,1% |
| TRA Công ty Cổ phần Traphaco | 35.900 | -0,28% | 400 | 2.976 | 5,80 | 0,92 | 15,9% |
| TTD Công ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức | 76.900 | +1,99% | 1.400 | 2.392 | 14,00 | 3,47 | 24,7% |
| DTP Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | 58.400 | -1,02% | 1.100 | 2.369 | 8,60 | 1,90 | 21,9% |
| DMC Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | 55.600 | 0,00% | 400 | 1.931 | 8,40 | 1,15 | 13,6% |
| OPC Công ty Cổ phần Dược Phẩm OPC | 19.800 | +2,06% | 1.400 | 1.484 | 10,70 | 1,31 | 12,3% |
| DP3 Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương 3 | 62.000 | +0,16% | 6.700 | 1.333 | 7,70 | 2,23 | 29,1% |
| DHD Công ty Cổ phần Dược Vật Tư Y Tế Hải Dương | 26.800 | +0,37% | 7.100 | 1.302 | 20,60 | 2,46 | 11,9% |
| TNH Công ty Cổ phần Tập đoàn Bệnh viện TNH | 7.610 | +0,79% | 117.200 | 1.261 | — | 0,75 | -6,6% |
| PMC Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | 119.200 | -0,08% | 1.400 | 1.112 | 15,10 | 4,41 | 29,2% |
| AGP Công ty Cổ phần Dược phẩm AGIMEXPHARM | 30.300 | 0,00% | 3.000 | 1.085 | 20,00 | 1,79 | 8,9% |
| FIT Công ty Cổ phần Tập đoàn F.I.T | 2.940 | -1,01% | 517.300 | 999 | 79,50 | 0,17 | 0,2% |
| VDP Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương VIDIPHA | 30.000 | +1,35% | 1.000 | 961 | 10,60 | 0,86 | 8,1% |
| NDC Công ty Cổ phần Nam Dược | 146.200 | -15,00% | 100 | 872 | — | — | — |
| MKP Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar | 25.600 | 0,00% | 200 | 647 | 17,50 | 0,52 | 3,0% |
| PBC Công ty Cổ phần Dược Phẩm Trung ương 1 - Pharbaco | 5.300 | +1,92% | 31.200 | 619 | 11,10 | 0,47 | 4,2% |
| DP1 Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 | 29.200 | 0,00% | 3.600 | 613 | 4,90 | 1,04 | 21,4% |
| CNC Công ty Cổ phần Công nghệ cao Traphaco | 29.800 | 0,00% | 201 | 339 | — | — | — |
| JVC Công ty Cổ phần Đầu tư Y tế - Dược phẩm Việt Nam | 2.810 | -1,40% | 131.200 | 316 | 6,20 | 0,48 | 7,8% |
| DBT Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | 13.150 | 0,00% | 300 | 289 | 10,20 | 0,97 | 9,5% |
| NHD Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà | 54.000 | 0,00% | 47 | 281 | — | — | 12,2% |
| HDP Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh | 27.200 | +0,74% | 400 | 270 | — | — | — |
| NDP Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | 22.000 | 0,00% | 10.000 | 244 | — | — | — |
| VMD Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex | 13.500 | +1,50% | 4.800 | 208 | — | — | — |
| CDP Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha | 10.300 | 0,00% | 700 | 188 | 5,50 | 0,80 | 14,6% |
| AMP Công ty Cổ phần Armephaco | 14.300 | 0,00% | 5.300 | 186 | 24,70 | 0,88 | 3,6% |
| PPP Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú | 19.800 | 0,00% | 200 | 174 | 5,90 | 1,21 | 20,7% |
| NTF Công ty Cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ An | 10.800 | 0,00% | 100 | 162 | 83,70 | 0,89 | 1,1% |
| AMV Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ | 1.200 | -7,69% | 1.975.600 | 157 | — | 0,10 | -3,2% |
| MRF Công ty Cổ phần MERUFA | 23.000 | 0,00% | 4 | 156 | — | — | — |
| LDP Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar | 7.900 | +1,28% | 17.200 | 148 | 5,30 | 0,77 | 14,5% |
| DDN Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng | 8.100 | 0,00% | 9 | 131 | 17,60 | 0,62 | 3,5% |
| DTG Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco | 12.300 | 0,00% | 4.200 | 130 | 4,70 | 0,56 | 11,9% |
| DVM Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam | 2.700 | +3,85% | 66.100 | 127 | 6,70 | 0,16 | 2,4% |
| DPH Công ty Cổ phần Dược phẩm Hải Phòng | 39.100 | 0,00% | 1 | 117 | — | — | — |
| SPM Công ty Cổ phần S.P.M | 8.500 | 0,00% | 100 | 117 | 8,30 | 0,15 | 1,8% |
| APC Công ty Cổ phần Chiếu xạ An Phú | 5.600 | +1,82% | 400 | 111 | — | 0,21 | -3,9% |
| GPC Công ty Cổ phần Tập đoàn Green+ | 2.000 | +5,26% | 37.200 | 108 | 60,60 | 0,18 | 0,3% |
| UPH Công ty Cổ phần Dược phẩm TW25 | 8.100 | +12,50% | 100 | 108 | 21,00 | 0,67 | 3,2% |
| DHN Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nội | 17.000 | 0,00% | 1.500 | 107 | — | — | — |
| BIO Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang | 12.400 | 0,00% | 400 | 106 | — | — | — |
| MTP Công ty Cổ phần Dược Medipharco | 13.500 | +10,66% | 200 | 101 | — | — | — |
| VHE Công ty Cổ phần Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam | 2.900 | +3,57% | 48.800 | 96 | 8,30 | 0,25 | 3,0% |
| SRA Công ty Cổ phần SARA Việt Nam | 1.700 | 0,00% | 79.200 | 73 | — | 0,11 | -0,5% |
| MKV Công ty Cổ phần Dược Thú Y Cai Lậy | 13.100 | 0,00% | 100 | 66 | 4,40 | 0,62 | 14,0% |
| DBM Công ty Cổ phần Dược - Vật tư Y tế Đắk Lắk | 23.000 | +0,44% | 1.800 | 45 | — | — | — |
| CVN Công ty Cổ phần Vinam | 1.500 | 0,00% | 50.500 | 45 | — | 0,11 | -3,9% |
| DNM Tổng Công ty Cổ phần Y tế Danameco | 5.400 | 0,00% | 5 | 28 | — | — | — |
| TW3 Công ty Cổ phần Dược Trung Ương 3 | 13.000 | +8,33% | 100 | 22 | — | — | — |
Số liệu của phiên giao dịch gần nhất. P/E, P/B, ROE để trống khi chưa tính được hoặc báo cáo tài chính cũ hơn 4 quý; trung vị không tính những mã đó.