Đang đo trạng thái thị trường…
VSI
HOSE - Xây dựngCông ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 13.199.997 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 13.199.997 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 264 tỷ đ
20.000 đ▲ 1.300 đ (+6,95%)
Tham chiếu 18.700 đtrần 20.000 đsàn 17.400 đKhối lượng 100
Cổ phiếu VSI - Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước
Biến động giá
+16,06%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 101 | 110 | 196 | 130 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 12 | 10 | 15 | 9 |
| EPS (đ) | 3.376 | 3.021 | 2.774 | 2.355 |
| ROE | 19.55% | 18.46% | 17.86% | 15.16% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường264 tỷ đ
P/E5,90x
P/B1,16x
EPS3.376 đ
Giá trị sổ sách17.273 đ
ROE19,5%
Khoảng giá 52 tuần16.050 đ đến 29.950 đ
So với đỉnh 52 tuần66,8%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
21 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/03/2026 | Nguyễn Lê Hùng Người có liên quan của Nguyễn Chí Trung (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | — | 604.190 | 0 |
| 19/03/2026 | Nguyễn Thị Hồng Nhung Người có liên quan của Nguyễn Chí Trung (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 613.700 | 0 |
| 19/03/2026 | Phạm Thị Mai Hồng Người có liên quan của Nguyễn Chí Trung (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | — | 569.620 | 0 |
| 19/03/2026 | Nguyễn Chí Trung Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 620.032 | 0 |
| 13/08/2025 | Nguyễn Đức Bôn Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 604.190 | 0 0,00% |
| 08/08/2025 | Đõ Thị Thanh Nhã | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 783.700 | 0 0,00% |
| 07/08/2025 | Nguyễn Đức Bôn Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 604.190 | 0 0,00% |
| 31/01/2025 | Nguyễn Đức Bôn Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 580.320 | — | 604.190 |
| 31/01/2025 | Nguyễn Văn Dân Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | — | 580.320 | 0 0,00% |
| — | Đõ Thị Thanh Nhã | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 5 | 783.694 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.588 | 135,00 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 19.952 | 14,00 | 1,70 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.346 | 8,80 | 3,98 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.878 | 9,10 | 2,50 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.787 | 2,50 | 0,80 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.890 | 5,20 | 0,92 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.374 | 78,80 | 0,72 | 0,9% |