Đang đo trạng thái thị trường…
TSA
HOSE - Xây dựngCông ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Lắp Trường Sơn
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 40.424.994 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 40.424.994 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 483 tỷ đ
11.950 đ▼ 50 đ (-0,42%)
Tham chiếu 12.000 đtrần 12.800 đsàn 11.200 đKhối lượng 4.400
Cổ phiếu TSA - Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Lắp Trường Sơn
Biến động giá
+3,68%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 180 | 180 | 271 | 153 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 6 | 7 | 11 | 5 |
| EPS (đ) | 720 | 779 | 680 | 744 |
| ROE | 6.74% | 7.06% | 6.26% | 7.01% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường483 tỷ đ
P/E16,60x
P/B1,12x
EPS720 đ
Giá trị sổ sách10.686 đ
ROE6,7%
Khoảng giá 52 tuần11.600 đ đến 16.250 đ
So với đỉnh 52 tuần73,5%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,20-0,2
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
20.200.247
Room còn lại (cổ phiếu)
20.100.247
Đã dùng
0,5%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
6 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29/07/2026 | Hoàng Thị Kim Thoa | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 68.500 | — | 2.065.683 |
| 13/07/2026 | Hoàng Thị Kim Thoa | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 70.100 | — | 2.067.283 5,00% |
| 07/03/2025 | Chu Hải Yến Trưởng ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 5.400 | — | 12.000 |
| 07/03/2025 | Đặng Trần An Người có liên quan của Đặng Trần Thành (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 100.000 | — | 100.000 |
| 07/03/2025 | Lê Sơn Tùng Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 25.500 | — | 64.000 0,17% |
| 07/03/2025 | Đoàn Văn Thành Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 26.000 | — | 70.000 0,18% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
…
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.588 | 135,00 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 19.952 | 14,00 | 1,70 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.346 | 8,80 | 3,98 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.878 | 9,10 | 2,50 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.787 | 2,50 | 0,80 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.890 | 5,20 | 0,92 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.374 | 78,80 | 0,72 | 0,9% |