Đang đo trạng thái thị trường…
SDT
UPCOM - Xây dựngCông ty Cổ phần Sông Đà 10
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 42.732.311 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 42.732.311 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 162 tỷ đ
3.800 đ▲ 100 đ (+2,70%)
Tham chiếu 3.700 đtrần 4.200 đsàn 3.200 đKhối lượng 9.200
Cổ phiếu SDT - Công ty Cổ phần Sông Đà 10
Biến động giá
-22,45%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 280 | 122 | 233 | 210 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 5 | 3 | 55 | 6 |
| EPS (đ) | 1.616 | 1.544 | 1.483 | 780 |
| ROE | 8.42% | 7.64% | 7.36% | 4.1% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường162 tỷ đ
P/E2,40x
P/B0,20x
EPS1.616 đ
Giá trị sổ sách19.186 đ
ROE8,4%
Khoảng giá 52 tuần3.500 đ đến 5.100 đ
So với đỉnh 52 tuần74,5%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
45 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/08/2026 | Nguyễn Ngọc Kiều Trang | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 36.900 | 109.900 | 2.945.100 6,89% |
| 21/08/2026 | Nguyễn Ngọc Kiều Trang | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 72.100 | 574.800 | 3.022.100 7,07% |
| 28/10/2025 | Nguyễn Ngọc Kiều Trang | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 1.567.600 | — | 3.655.200 8,55% |
| 28/10/2025 | Nguyễn Ngọc Kiều Trang | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 1.567.600 | — | 3.655.200 8,56% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.588 | 135,00 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 19.952 | 14,00 | 1,70 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.346 | 8,80 | 3,98 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.878 | 9,10 | 2,50 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.787 | 2,50 | 0,80 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.890 | 5,20 | 0,92 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.374 | 78,80 | 0,72 | 0,9% |