Đang đo trạng thái thị trường…
CTX
UPCOM - Xây dựngTổng Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 100.406.740 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 100.406.740 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 402 tỷ đ
4.000 đ▼ 500 đ (-11,11%)
Tham chiếu 4.500 đtrần 5.100 đsàn 3.900 đKhối lượng 147.500
Cổ phiếu CTX - Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam
Biến động giá
-71,60%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 37 | 42 | 43 | 5.873 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 7 | 11 | -20 | 216 |
| EPS (đ) | 2.136 | 2.055 | 2.494 | 2.842 |
| ROE | 17.29% | 16.72% | 16.1% | 18.06% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường402 tỷ đ
P/E1,90x
P/B0,32x
EPS2.136 đ
Giá trị sổ sách12.353 đ
ROE17,3%
Khoảng giá 52 tuần3.900 đ đến 13.767 đ
So với đỉnh 52 tuần29,1%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
56 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 06/02/2026 | CTCP Thăng Long Fundings Người có liên quan của Hoàng Thị Hương Lan (Phó tổng giám đốc) | Người có liên quan | Kết quả | — | 0 | 15.121.679 15,06% |
| 29/01/2026 | CTCP Xây dựng PENS Người có liên quan của Lý Quốc Hùng (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 3.659.021 | — | 10.269.654 10,22% |
| 16/01/2026 | Phan Minh Tuấn Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 1.177.603 | 0 0,00% |
| 16/01/2026 | Lý Quốc Hùng Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 39.500 | 0 0,00% |
| 16/01/2026 | Lý Thị Hồng Hạnh Người có liên quan của Đỗ Quốc Việt (Kế toán trưởng). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | — | 46.618 | 0 0,00% |
| 25/11/2025 | Lý Quốc Hùng Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 18.400 | 39.500 0,05% |
| 21/10/2025 | Lý Quốc Hùng Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 0 | 57.900 0,07% |
| 19/09/2025 | Lý Quốc Hùng Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 24.139 | 57.900 0,07% |
| 19/06/2025 | Trần Khanh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 29.941 | 0 0,00% |
| 19/06/2025 | Chu Thị Hồng Hạnh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 5.063.112 | 0 0,00% |
| 18/06/2025 | Nguyễn Thị Kim Xuân | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 7.508.530 | 0 0,00% |
| 18/06/2025 | CTCP Đầu tư FTM | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 11.461.718 | — | 11.461.718 14,53% |
| 18/06/2025 | CTCP Xây dựng PENS | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 6.610.633 | — | 6.610.633 8,38% |
| 18/06/2025 | Ngân hàng TNHHMTV Việt Nam Hiện Đại | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 280.100 | 3.741.997 4,74% |
| 19/05/2025 | Ngân hàng TNHHMTV Việt Nam Hiện Đại | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 151.700 | 4.668.897 5,92% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.588 | 135,00 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 19.952 | 14,00 | 1,70 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.346 | 8,80 | 3,98 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.878 | 9,10 | 2,50 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.787 | 2,50 | 0,80 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.890 | 5,20 | 0,92 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.374 | 78,80 | 0,72 | 0,9% |