Đang đo trạng thái thị trường…
TTL
HNX - Xây dựngTổng Công ty Thăng Long - Công ty Cổ phần
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 41.853.700 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 41.853.700 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 347 tỷ đ
8.300 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 8.300 đtrần 9.100 đsàn 7.500 đKhối lượng 2.100
Cổ phiếu TTL - Tổng Công ty Thăng Long - Công ty Cổ phần
Biến động giá
+2,47%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 499 | 386 | 719 | 410 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 7 | 2 | 8 | 30 |
| EPS (đ) | 1.146 | 1.137 | 1.199 | 729 |
| ROE | 7.07% | 7.08% | 7.48% | 4.53% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường347 tỷ đ
P/E7,20x
P/B0,51x
EPS1.146 đ
Giá trị sổ sách16.218 đ
ROE7,1%
Khoảng giá 52 tuần7.000 đ đến 10.900 đ
So với đỉnh 52 tuần76,1%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
20.534.920
Room còn lại (cổ phiếu)
17.531.220
Đã dùng
14,6%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
25 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/10/2026 | Nguyễn Thị Ngọc Nga Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | — | 0 | 6.200 0,01% |
| 15/10/2026 | Nguyễn Thị Ngọc Nga Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Đăng ký | — | 6.200 (đăng ký) | 0 0,00% |
| 07/10/2026 | Công ty TNHH Đầu tư TTL Holdings | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 4.900.000 | — | 8.500.000 20,31% |
| 07/10/2026 | Phạm Tuấn Vũ | Người nội bộ | Kết quả | — | 4.900.000 | 4.309.000 10,29% |
| 06/10/2026 | Công ty TNHH Đầu tư TTL Holdings | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 3.600.000 | — | 3.600.000 8,60% |
| 06/10/2026 | Phạm Tuấn Vũ | Người nội bộ | Kết quả | — | 1.291.000 | 9.209.000 22,01% |
| 06/10/2026 | Phạm Tuấn Vũ | Người nội bộ | Kết quả | — | 1.291.000 | 9.209.000 22,01% |
| 08/01/2025 | Phạm Tuấn Vũ | Người nội bộ | Kết quả | 10.500.000 | — | 10.500.000 25,09% |
| 08/01/2025 | Phạm Tuấn Vũ | Người nội bộ | Kết quả | 10.500.000 | — | 10.500.000 25,09% |
| 26/12/2024 | Nguyễn Minh Tú Trưởng ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | — | 0 | 5.000 0,01% |
| 26/12/2024 | Tổng Công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước (SC Người có liên quan của Nguyễn Trung Hiếu (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 10.500.000 | 0 0,00% |
| 26/12/2024 | Tổng Công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước (SC Người có liên quan của Nguyễn Trung Hiếu (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | — | 10.500.000 (đăng ký) | 0 0,00% |
| 26/12/2024 | Nguyễn Minh Tú Trưởng ban kiểm soát | Người nội bộ | Đăng ký | — | 5.000 (đăng ký) | 0 0,00% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.588 | 135,00 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 19.952 | 14,00 | 1,70 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.346 | 8,80 | 3,98 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.878 | 9,10 | 2,50 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.787 | 2,50 | 0,80 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.890 | 5,20 | 0,92 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.374 | 78,80 | 0,72 | 0,9% |