Đang đo trạng thái thị trường…
CTD
HOSE - Xây dựngCông ty Cổ phần Xây dựng Coteccons
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 111.823.220 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 111.823.220 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 7.492 tỷ đ
67.000 đ▲ 1.500 đ (+2,29%)
Tham chiếu 65.500 đtrần 70.000 đsàn 61.000 đKhối lượng 593.300
Cổ phiếu CTD - Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons
Biến động giá
-5,39%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 10.471 | 6.409 | 10.007 | 7.452 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 146 | 119 | 228 | 295 |
| EPS (đ) | 6.909 | 7.995 | 7.399 | 6.223 |
| ROE | 8.16% | 8.72% | 8.17% | 6.96% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường7.492 tỷ đ
P/E9,70x
P/B0,79x
EPS6.909 đ
Giá trị sổ sách84.647 đ
ROE8,2%
Khoảng giá 52 tuần55.100 đ đến 92.783 đ
So với đỉnh 52 tuần72,2%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+4 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-5 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-14 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-34 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+11,00-11,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
57.013.233
Room còn lại (cổ phiếu)
3.963.757
Đã dùng
93,0%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-8 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-10 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-16 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+15,00-15,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
115 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/06/2026 | Công đoàn CTD | Người nội bộ | Kết quả | 100.000 | — | 135.910 |
| 12/05/2026 | Nhóm CĐ lớn - KIM Vietnam Growth Equity Fund | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 950.000 | 4.403.404 4,13% |
| 30/01/2026 | Công đoàn CTD | Người nội bộ | Kết quả | 30.000 | — | 34.000 |
| 16/01/2026 | Công đoàn CTD | Người nội bộ | Kết quả | 0 | — | 4.000 |
| 07/08/2025 | Nhóm CĐ lớn - KIM Vietnam Growth Equity Fund | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 200.000 | 4.908.933 5,83% |
| 18/06/2025 | Đinh Thị Hống Thắm Người phụ trách công bố thông tin | Người nội bộ | Kết quả | 10.000 | — | 10.000 |
| 17/06/2025 | Võ Hoàng Lâm Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 50.000 | — | 218.008 |
| 16/06/2025 | Nguyễn Trình Thùy Trang Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 125.000 | — | 328.712 |
| 13/06/2025 | Trần Ngọc Hải Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 150.000 | — | 40.000 |
| 13/06/2025 | Trần Thị Thanh Vân Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 6.000 | — | 6.000 |
| 13/06/2025 | Nguyễn Văn Đua Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 100.000 | — | 144.600 |
| 13/06/2025 | Nguyễn Chí Thiện Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 150.000 | — | 281.000 0,13% |
| 19/05/2025 | Nhóm CĐ lớn - KIM Vietnam Growth Equity Fund | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 150.000 | 6.878.933 6,88% |
| 14/03/2025 | Nhóm CĐ lớn - KIM Vietnam Growth Equity Fund | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 47.100 | 7.968.933 7,97% |
| 11/02/2025 | Nguyễn Thị Thanh Hoa Người có liên quan của Phạm Quang Vũ (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | — | 5.000 | 0 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.588 | 135,00 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 19.952 | 14,00 | 1,70 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.346 | 8,80 | 3,98 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.878 | 9,10 | 2,50 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.787 | 2,50 | 0,80 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.890 | 5,20 | 0,92 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.374 | 78,80 | 0,72 | 0,9% |