Đang đo trạng thái thị trường…
NHA
HOSE - Xây dựngTổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 71.266.847 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 71.266.847 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 535 tỷ đ
7.500 đ▼ 170 đ (-2,22%)
Tham chiếu 7.670 đtrần 8.200 đsàn 7.140 đKhối lượng 85.300
Cổ phiếu NHA - Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội
Biến động giá
-56,16%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 5 | 14 | 26 | 97 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | -9 | 1 | 2 | 28 |
| EPS (đ) | 339 | 703 | 1.625 | 1.788 |
| ROE | 2.93% | 6.01% | 13.27% | 14.65% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường535 tỷ đ
P/E22,10x
P/B0,65x
EPS339 đ
Giá trị sổ sách11.561 đ
ROE2,9%
Khoảng giá 52 tuần6.550 đ đến 16.869 đ
So với đỉnh 52 tuần44,5%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,10-0,1
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
34.920.755
Room còn lại (cổ phiếu)
34.748.586
Đã dùng
0,5%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
53 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26/10/2026 | Nguyễn Hoàng Đạo Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Đăng ký | 500.000 (đăng ký) | — | 4.311.699 5,35% |
| 16/10/2026 | Nguyễn Hoàng Đạo Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 500.000 | — | 4.311.699 6,05% |
| 26/08/2026 | Vũ Trọng Linh Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 500.000 | — | 500.000 |
| 26/08/2026 | Nguyễn Ngọc Hương Người có liên quan của Nguyễn Minh Hoàn (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | 100.000 | — | 2.331.829 |
| 28/01/2026 | Tạ Ngọc Nhất Kế toán trưởng | Người nội bộ | Đăng ký | 200.000 (đăng ký) | — | 1.570.113 |
| 28/01/2026 | Nguyễn Hoàng Đạo Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Đăng ký | 30.000 (đăng ký) | — | 3.461.514 5,34% |
| 28/01/2026 | Nguyễn Đắc Long Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 30.000 (đăng ký) | — | 535.466 0,83% |
| 27/01/2026 | Nguyễn Hoàng Minh Người có liên quan của Nguyễn Minh Hoàn (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 1.000.000 | — | 1.000.000 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.588 | 135,00 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 19.952 | 14,00 | 1,70 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.346 | 8,80 | 3,98 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.878 | 9,10 | 2,50 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.787 | 2,50 | 0,80 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.890 | 5,20 | 0,92 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.374 | 78,80 | 0,72 | 0,9% |