Đang đo trạng thái thị trường…
CDC
HOSE - Xây dựngCông ty Cổ phần Chương Dương
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 105.545.322 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 105.545.322 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 2.396 tỷ đ
22.700 đ▲ 100 đ (+0,44%)
Tham chiếu 22.600 đtrần 24.150 đsàn 21.050 đKhối lượng 258.900
Cổ phiếu CDC - Công ty Cổ phần Chương Dương
Biến động giá
+33,44%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 473 | 217 | 240 | 289 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 16 | 1 | 10 | 8 |
| EPS (đ) | 330 | 397 | 414 | 770 |
| ROE | 3.1% | 2.59% | 2.51% | 4.67% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường2.396 tỷ đ
P/E68,80x
P/B2,13x
EPS330 đ
Giá trị sổ sách10.640 đ
ROE3,1%
Khoảng giá 52 tuần14.727 đ đến 23.900 đ
So với đỉnh 52 tuần95,0%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+4 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+11 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+1,30-1,3
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
51.717.207
Room còn lại (cổ phiếu)
51.060.733
Đã dùng
1,3%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
98 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/08/2026 | Bùi Tuấn Khanh | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 350.000 | — | 5.432.700 5,15% |
| 10/06/2026 | Văn Minh Hoàng Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 1.365.772 | — | 2.731.544 |
| 10/06/2026 | Nguyễn Thị Trang | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | 500.000 | — | 3.400.000 3,22% |
| 26/03/2026 | Đỗ Ngọc Mai | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 55.000 | — | 2.685.608 5,09% |
| 26/12/2025 | Phùng Khánh Ly | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 120.000 | 3.068.760 5,82% |
| 03/12/2025 | Đậu Hoàng Linh | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 170.220 | 2.556.374 4,84% |
| 02/12/2025 | Nguyễn Thị Kim Huế | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 248.111 | 2.444.918 4,63% |
| 12/11/2025 | Nguyễn Thị Kim Huế | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 196.400 | — | 1.693.029 5,10% |
| 11/11/2025 | Đậu Hoàng Linh | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 300.000 | — | 2.833.920 5,37% |
| 11/11/2025 | Phùng Khánh Ly | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 190.000 | — | 3.243.160 6,51% |
| 11/11/2025 | Đậu Hoàng Linh | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 300.000 | — | 2.833.920 5,37% |
| 05/11/2025 | Đỗ Ngọc Mai | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 100.800 | 2.628.280 4,98% |
| 31/10/2025 | Đỗ Ngọc Mai | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 100.000 | — | 2.729.080 5,17% |
| 27/10/2025 | Nguyễn Thị Kim Huế | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 248.000 | 2.546.629 4,83% |
| 15/10/2025 | Huỳnh Hoàng Hoài Hân Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | — | 218.000 | 0 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Xây dựng và Vật liệu
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX | 25.588 | 135,00 | 1,13 | 0,8% |
| VGCTổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần | 19.952 | 14,00 | 1,70 | 12,1% |
| CC1Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP | 16.186 | 56,60 | 2,98 | 5,3% |
| BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình Minh | 11.346 | 8,80 | 3,98 | 45,0% |
| NTPCông ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 10.878 | 9,10 | 2,50 | 27,4% |
| VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 10.787 | 2,50 | 0,80 | 32,7% |
| SJGTổng Công ty Sông Đà | 9.890 | 5,20 | 0,92 | 17,6% |
| CIICông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 9.374 | 78,80 | 0,72 | 0,9% |