Các ngành trên thị trường chứng khoán Việt Nam
Các ngành theo phân ngành ICB cấp 2, xếp theo tổng vốn hoá, kèm số mã và trung vị P/E, P/B, ROE của từng ngành. Bấm tên ngành để xem danh sách mã.
| Ngành | Số mã | Tổng vốn hoá (tỷ đ) | Trung vị P/E | Trung vị P/B | Trung vị ROE |
|---|---|---|---|---|---|
| Bất động sản | 108 | 2.907.058 | 15,50 | 0,76 | 4,5% |
| Ngân hàng | 27 | 2.628.864 | 7,70 | 1,07 | 15,2% |
| Thực phẩm và đồ uống | 117 | 731.365 | 9,50 | 1,07 | 10,9% |
| Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 186 | 560.717 | 8,50 | 0,88 | 11,3% |
| Dịch vụ tài chính | 46 | 510.649 | 14,95 | 1,00 | 7,2% |
| Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 116 | 435.187 | 8,80 | 1,23 | 14,7% |
| Tài nguyên Cơ bản | 84 | 363.460 | 8,50 | 0,76 | 6,1% |
| Du lịch và Giải trí | 27 | 338.904 | 15,50 | 1,08 | 5,6% |
| Viễn thông | 8 | 279.880 | 6,90 | 1,49 | 21,7% |
| Bán lẻ | 21 | 268.415 | 9,55 | 1,07 | 11,5% |
| Dầu khí | 12 | 251.024 | 9,40 | 1,00 | 11,8% |
| Xây dựng và Vật liệu | 218 | 243.551 | 8,80 | 0,65 | 7,1% |
| Hóa chất | 57 | 228.101 | 8,30 | 0,91 | 12,1% |
| Công nghệ Thông tin | 22 | 120.550 | 10,70 | 0,65 | 8,9% |
| Bảo hiểm | 13 | 91.790 | 9,90 | 1,06 | 11,9% |
| Y tế | 54 | 60.104 | 10,65 | 0,87 | 8,9% |
| Hàng cá nhân & Gia dụng | 57 | 52.354 | 6,00 | 0,74 | 13,4% |
| Ô tô và phụ tùng | 15 | 31.630 | 29,90 | 1,06 | 4,4% |
| Truyền thông | 23 | 22.515 | 11,30 | 0,71 | 6,3% |
Số liệu của phiên giao dịch gần nhất. P/E, P/B, ROE để trống khi chưa tính được hoặc báo cáo tài chính cũ hơn 4 quý; trung vị không tính những mã đó.