Đang đo trạng thái thị trường…
BWE
HOSE - NướcCông ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 251.347.021 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 251.347.021 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 10.569 tỷ đ
42.050 đ▼ 350 đ (-0,83%)
Tham chiếu 42.400 đtrần 45.350 đsàn 39.450 đKhối lượng 9.000
Cổ phiếu BWE - Công ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương
Biến động giá
-6,02%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 1.222 | 1.035 | 1.390 | 903 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 325 | 214 | 277 | 264 |
| EPS (đ) | 4.908 | 4.772 | 4.472 | 3.874 |
| ROE | 16.88% | 16.18% | 15.63% | 14.2% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường10.569 tỷ đ
P/E8,60x
P/B1,45x
EPS4.908 đ
Giá trị sổ sách29.073 đ
ROE16,9%
Khoảng giá 52 tuần39.942 đ đến 47.455 đ
So với đỉnh 52 tuần88,6%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-2 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-22 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+2,80-2,8
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
123.160.040
Room còn lại (cổ phiếu)
118.011.079
Đã dùng
4,2%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,30-0,3
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
123 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/09/2026 | Mai Song Hào Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Đăng ký | 30.000 (đăng ký) | — | 129.147 |
| 21/09/2026 | Ngô Văn Lui Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Đăng ký | 30.000 (đăng ký) | — | 56.032 |
| 21/09/2026 | Nguyễn Thị Mộng Thường Kế toán trưởng | Người nội bộ | Đăng ký | 10.000 (đăng ký) | — | 16.514 |
| 18/09/2026 | Nguyễn Văn Thiền Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 187.000 | — | 11.862.670 |
| 03/08/2026 | Công ty TNHH Thương mại N.T.P Người có liên quan của Nguyễn Thanh Phong (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 995.000 | — | 1.000.000 |
| 10/02/2026 | Ban chấp hành công đoàn BWE Người có liên quan của Nguyễn Thị Diên | Người có liên quan | Kết quả | — | 400.000 | 600.000 |
| 09/02/2026 | Lê Ngọc Lan Thảo Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | — | 1.687.200 | 5.000 |
| 09/02/2026 | Lê Ngọc Lan Thảo Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | — | 1.687.200 | 5.000 |
| 22/01/2026 | Nhóm CĐL - CTCP Xây lắp - Điện Biwase | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 2.875.000 | — | 22.644.625 10,30% |
| 22/01/2026 | CTCP Xây lắp Điện Biwase | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 2.875.000 | — | 18.019.592 8,19% |
| 12/01/2026 | Ngô Văn Lui Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 100.000 | 22.778 |
| 29/12/2025 | CTCP Xây lắp Điện Biwase | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 8.279.592 | — | 14.444.592 6,57% |
| 29/12/2025 | CTCP Xây lắp Điện Biwase | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 8.279.592 | — | 14.444.592 6,57% |
| 16/10/2025 | Nguyễn Thị Diên Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 14.820 | — | 84.588 |
| 16/10/2025 | Ban chấp hành công đoàn BWE Người có liên quan của Nguyễn Thị Diên (Thành viên) | Người có liên quan | Kết quả | 500.000 | — | 1.000.000 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GASTổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần | 188.934 | 14,90 | 2,69 | 18,1% |
| POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 38.501 | 6,40 | 0,86 | 13,5% |
| REECông ty Cổ phần Cơ điện Lạnh | 28.591 | 10,80 | 1,11 | 10,3% |
| PGVTổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần | 24.995 | 4,70 | 1,23 | 26,1% |
| VSHCông ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 9.757 | 10,40 | 1,91 | 18,3% |
| TDMCông ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một | 7.259 | 42,40 | 2,57 | 6,1% |
| DTKTổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần | 6.964 | 8,20 | 0,77 | 9,4% |
| NT2Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 | 6.938 | 5,70 | 1,29 | 22,6% |