Đang đo trạng thái thị trường…
TTA
HOSE - Sản xuất & Phân phối ĐiệnCông ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 178.559.087 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 178.559.087 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.911 tỷ đ
10.700 đ▼ 100 đ (-0,93%)
Tham chiếu 10.800 đtrần 11.550 đsàn 10.050 đKhối lượng 48.500
Cổ phiếu TTA - Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành
Biến động giá
-0,14%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 193 | 172 | 392 | 206 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 73 | 60 | 129 | 81 |
| EPS (đ) | 1.917 | 1.872 | 1.777 | 1.325 |
| ROE | 13.86% | 13.82% | 13.39% | 9.67% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường1.911 tỷ đ
P/E5,60x
P/B0,77x
EPS1.917 đ
Giá trị sổ sách13.833 đ
ROE13,9%
Khoảng giá 52 tuần10.250 đ đến 12.400 đ
So với đỉnh 52 tuần86,3%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
57 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/08/2026 | Nhóm NCLQ CTCP Thủy điện Trà Xom | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 229.300 | — | 2.213.800 1,24% |
| 05/08/2026 | Đinh Quang Chiến | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 1.666.400 | — | 27.000.090 15,12% |
| 28/07/2026 | CTCP Thủy điện Trà Xom | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 260.000 | — | 901.200 0,50% |
| 25/06/2026 | Đinh Quang Chiến | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 16.000 | — | 24.022.390 13,45% |
| 23/06/2026 | Nguyễn Thị Ngọc Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 4.577.073 | 39.922.250 22,36% |
| 23/06/2026 | Nguyễn Thị Ngọc Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | — | 4.577.073 (đăng ký) | 39.922.250 22,36% |
| 22/06/2026 | Đinh Quang Chiến | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 645.500 | — | 23.695.590 13,27% |
| 19/06/2026 | Đinh Quang Chiến | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 477.600 | — | 23.050.090 12,91% |
| 17/06/2026 | Đinh Quang Chiến | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 717.100 | — | 22.506.190 12,60% |
| 29/05/2026 | Đinh Quang Chiến | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 1.274.100 | — | 19.255.990 10,68% |
| 28/05/2026 | Đinh Quang Chiến | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 1.667.700 | — | 17.981.890 0,93% |
| 04/05/2026 | Đinh Quang Chiến | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 190.000 | — | 15.621.090 8,75% |
| 17/04/2026 | Trần Thị Trang Nhung Người có liên quan của Trần Huy Đức. Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 3.051.383 | — | 3.051.383 1,71% |
| 16/04/2026 | Trần Thị Liên Người có liên quan của Trần Huy Đức (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | 423.803 | — | 423.803 |
| 15/04/2026 | Nguyễn Thị Ngọc Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 23.732.972 | — | 44.499.323 24,92% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GASTổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần | 188.934 | 14,90 | 2,69 | 18,1% |
| POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 38.501 | 6,40 | 0,86 | 13,5% |
| REECông ty Cổ phần Cơ điện Lạnh | 28.591 | 10,80 | 1,11 | 10,3% |
| PGVTổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần | 24.995 | 4,70 | 1,23 | 26,1% |
| BWECông ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương | 10.569 | 8,60 | 1,45 | 16,9% |
| VSHCông ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 9.757 | 10,40 | 1,91 | 18,3% |
| TDMCông ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một | 7.259 | 42,40 | 2,57 | 6,1% |
| DTKTổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần | 6.964 | 8,20 | 0,77 | 9,4% |