Đang đo trạng thái thị trường…
GEG
HOSE - Sản xuất & Phân phối ĐiệnCông ty Cổ phần Điện Gia Lai
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 432.716.525 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 432.716.525 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 5.236 tỷ đ
12.100 đ▲ 50 đ (+0,41%)
Tham chiếu 12.050 đtrần 12.850 đsàn 11.250 đKhối lượng 63.000
Cổ phiếu GEG - Công ty Cổ phần Điện Gia Lai
Biến động giá
-15,30%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 580 | 767 | 590 | 671 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 28 | 207 | 83 | 75 |
| EPS (đ) | 907 | 1.278 | 1.692 | 1.538 |
| ROE | 5.81% | 7.84% | 10.8% | 9.89% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường5.236 tỷ đ
P/E13,30x
P/B0,78x
EPS907 đ
Giá trị sổ sách15.601 đ
ROE5,8%
Khoảng giá 52 tuần11.650 đ đến 16.334 đ
So với đỉnh 52 tuần74,1%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,60-0,6
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
216.358.262
Room còn lại (cổ phiếu)
22.112.496
Đã dùng
89,8%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,30-0,3
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
71 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 08/10/2026 | CTCP Đầu tư Thành Thành Công Người có liên quan của Đặng Huỳnh Anh Tuấn (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | 12.000.000 (đăng ký) | — | 75.170.077 19,98% |
| 28/09/2026 | CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 8.000.000 | 25.766.775 2,13% |
| 14/09/2026 | CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 3.000.000 | 33.766.775 8,98% |
| 10/09/2026 | CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 12.000.000 | 36.766.775 9,77% |
| 26/03/2026 | CTCP Thành Thành Công - Biên Hòa | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 7.068.039 | — | 46.444.548 12,96% |
| 26/03/2026 | CTCP Hàng tiêu dùng Biên Hòa | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 7.068.039 | 11.844.941 3,31% |
| 26/03/2026 | CTCP Hàng tiêu dùng Biên Hòa | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 7.068.039 | 11.844.941 3,31% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GASTổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần | 188.934 | 14,90 | 2,69 | 18,1% |
| POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 38.501 | 6,40 | 0,86 | 13,5% |
| REECông ty Cổ phần Cơ điện Lạnh | 28.591 | 10,80 | 1,11 | 10,3% |
| PGVTổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần | 24.995 | 4,70 | 1,23 | 26,1% |
| BWECông ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương | 10.569 | 8,60 | 1,45 | 16,9% |
| VSHCông ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 9.757 | 10,40 | 1,91 | 18,3% |
| TDMCông ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một | 7.259 | 42,40 | 2,57 | 6,1% |
| DTKTổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần | 6.964 | 8,20 | 0,77 | 9,4% |