Đang đo trạng thái thị trường…
DTK
HNX - Sản xuất & Phân phối ĐiệnTổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 682.767.475 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 682.767.475 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 6.964 tỷ đ
10.200 đ▼ 400 đ (-3,77%)
Tham chiếu 10.600 đtrần 11.600 đsàn 9.600 đKhối lượng 4.500
Cổ phiếu DTK - Tổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần
Biến động giá
-13,34%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 4.053 | 3.693 | 2.732 | 2.472 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 334 | 434 | 85 | -3 |
| EPS (đ) | 1.245 | 1.228 | 959 | 1.116 |
| ROE | 9.36% | 9.11% | 7.47% | 8.77% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường6.964 tỷ đ
P/E8,20x
P/B0,77x
EPS1.245 đ
Giá trị sổ sách13.292 đ
ROE9,4%
Khoảng giá 52 tuần9.872 đ đến 12.719 đ
So với đỉnh 52 tuần80,2%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
238.968.616
Room còn lại (cổ phiếu)
238.902.366
Đã dùng
0,0%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
Chưa có giao dịch nội bộ hay cổ đông lớn nào được công bố cho mã này.
…
Cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GASTổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần | 188.934 | 14,90 | 2,69 | 18,1% |
| POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 38.501 | 6,40 | 0,86 | 13,5% |
| REECông ty Cổ phần Cơ điện Lạnh | 28.591 | 10,80 | 1,11 | 10,3% |
| PGVTổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần | 24.995 | 4,70 | 1,23 | 26,1% |
| BWECông ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương | 10.569 | 8,60 | 1,45 | 16,9% |
| VSHCông ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 9.757 | 10,40 | 1,91 | 18,3% |
| TDMCông ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một | 7.259 | 42,40 | 2,57 | 6,1% |
| NT2Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 | 6.938 | 5,70 | 1,29 | 22,6% |