Đang đo trạng thái thị trường…
TDM
HOSE - NướcCông ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 122.210.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 122.210.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 7.259 tỷ đ
59.400 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 59.400 đtrần 63.500 đsàn 55.300 đKhối lượng 53.200
Cổ phiếu TDM - Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một
Biến động giá
+5,78%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 90 | 78 | 242 | 64 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 20 | 122 | 10 | 3 |
| EPS (đ) | 1.401 | 1.696 | 1.889 | 2.314 |
| ROE | 6.07% | 7% | 8.12% | 9.99% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường7.259 tỷ đ
P/E42,40x
P/B2,57x
EPS1.401 đ
Giá trị sổ sách23.096 đ
ROE6,1%
Khoảng giá 52 tuần50.547 đ đến 62.000 đ
So với đỉnh 52 tuần95,8%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-3 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+1,50-1,5
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
61.105.000
Room còn lại (cổ phiếu)
60.399.216
Đã dùng
1,2%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
97 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/08/2026 | Nguyễn Duy Khang Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 10.000 | — | 32.000 |
| 24/08/2026 | Nguyễn Phước Nguyên Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 10.313 | — | 21.313 |
| 24/08/2026 | Trần Thế Hưng Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 20.000 | — | 2.899.142 2,37% |
| 30/06/2026 | Dương Anh Thư Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 50.000 | — | 265.500 |
| 19/06/2026 | Nguyễn Thị Ngọc Thanh Trưởng ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 200.000 | — | 300.000 |
| 29/05/2026 | Nguyễn Thị Diên Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 20.000 | — | 1.264.000 |
| 20/04/2026 | Công ty TNHH Thương mại NTP Người có liên quan của Nguyễn Thanh Phong (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 1.500.000 | — | 7.000.000 6,30% |
| 04/11/2025 | Đặng Thị Mười Người có liên quan của Nguyễn Thị Ngọc Thanh (Trưởng ban kiểm soát). Quan hệ: Mẹ | Người có liên quan | Kết quả | 169.900 | — | 829.900 0,74% |
| 31/10/2025 | Đặng Thị Mười | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 40.900 | — | 804.100 0,72% |
| 30/07/2025 | Công ty TNHH Thương mại N.T.P Người có liên quan của Nguyễn Thanh Phong (Giám đốc) | Người có liên quan | Đăng ký | 900.000 (đăng ký) | — | 5.500.000 5,00% |
| 29/07/2025 | Công ty TNHH Thương mại NTP | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 900.000 | — | 5.500.000 5,00% |
| 18/07/2025 | Nguyễn Thanh Phong Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 100.000 | — | 1.100.000 0,99% |
| 17/07/2025 | Nguyễn Văn Trí Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 220.000 | — | 280.000 |
| 17/07/2025 | Nguyễn Minh Đức Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 20.000 | — | 20.000 |
| 17/07/2025 | Nguyễn Hữu Nghĩa Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 100.000 | — | 100.000 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GASTổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần | 188.934 | 14,90 | 2,69 | 18,1% |
| POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 38.501 | 6,40 | 0,86 | 13,5% |
| REECông ty Cổ phần Cơ điện Lạnh | 28.591 | 10,80 | 1,11 | 10,3% |
| PGVTổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần | 24.995 | 4,70 | 1,23 | 26,1% |
| BWECông ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương | 10.569 | 8,60 | 1,45 | 16,9% |
| VSHCông ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 9.757 | 10,40 | 1,91 | 18,3% |
| DTKTổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần | 6.964 | 8,20 | 0,77 | 9,4% |
| NT2Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 | 6.938 | 5,70 | 1,29 | 22,6% |