Đang đo trạng thái thị trường…
POW
HOSE - Điện & Năng lượngTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 3.067.845.688 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 3.067.845.688 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 38.501 tỷ đ
12.550 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 12.550 đtrần 13.400 đsàn 11.700 đKhối lượng 4.148.700
Cổ phiếu POW - Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP
Biến động giá
+15,03%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 20.308 | 12.327 | 8.747 | 7.855 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 3.519 | 1.200 | 484 | 809 |
| EPS (đ) | 1.960 | 1.000 | 830 | 861 |
| ROE | 13.46% | 7.43% | 6.24% | 5.53% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường38.501 tỷ đ
P/E6,40x
P/B0,86x
EPS1.960 đ
Giá trị sổ sách14.559 đ
ROE13,5%
Khoảng giá 52 tuần11.075 đ đến 16.550 đ
So với đỉnh 52 tuần75,8%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+9 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+71 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+106 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-194 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+48,70-48,7
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
1.533.922.844
Room còn lại (cổ phiếu)
1.409.129.494
Đã dùng
8,1%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-5 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-21 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+13,10-13,1
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
20 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26/01/2026 | Vũ Thị Ngọc Lan Người có liên quan của Vũ Thị Ngọc Dung | Người có liên quan | Kết quả | 50.000 | — | 50.000 |
| 26/01/2026 | Nguyễn Minh Hiếu Người có liên quan của Hà Thị Minh Nguyệt (Thành viên ban kiểm soát) | Người có liên quan | Kết quả | 50.000 | — | 50.000 |
| 26/01/2026 | Nguyễn Thị Thanh Hương Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 50.000 | — | 50.000 |
| 26/01/2026 | Phạm Ngọc Khuê Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 80.000 | — | 80.000 |
| 23/01/2026 | Nguyễn Hoàng Yến Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 80.000 | — | 80.000 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GASTổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần | 188.934 | 14,90 | 2,69 | 18,1% |
| REECông ty Cổ phần Cơ điện Lạnh | 28.591 | 10,80 | 1,11 | 10,3% |
| PGVTổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần | 24.995 | 4,70 | 1,23 | 26,1% |
| BWECông ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương | 10.569 | 8,60 | 1,45 | 16,9% |
| VSHCông ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 9.757 | 10,40 | 1,91 | 18,3% |
| TDMCông ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một | 7.259 | 42,40 | 2,57 | 6,1% |
| DTKTổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần | 6.964 | 8,20 | 0,77 | 9,4% |
| NT2Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 | 6.938 | 5,70 | 1,29 | 22,6% |