Đang đo trạng thái thị trường…
VSH
HOSE - Sản xuất & Phân phối ĐiệnCông ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 236.241.246 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 236.241.246 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 9.757 tỷ đ
41.300 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 41.300 đtrần 44.150 đsàn 38.450 đKhối lượng 9.700
Cổ phiếu VSH - Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh
Biến động giá
-0,48%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 576 | 618 | 622 | 556 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 239 | 269 | 216 | 211 |
| EPS (đ) | 3.958 | 3.651 | 3.651 | 4.014 |
| ROE | 18.35% | 17.75% | 17.43% | 19.08% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường9.757 tỷ đ
P/E10,40x
P/B1,91x
EPS3.958 đ
Giá trị sổ sách21.575 đ
ROE18,3%
Khoảng giá 52 tuần39.084 đ đến 42.083 đ
So với đỉnh 52 tuần98,1%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-1 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,30-0,3
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
115.758.210
Room còn lại (cổ phiếu)
112.960.237
Đã dùng
2,4%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
80 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/11/2025 | CTCP QLQ Đầu Tư Đỏ | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 10.260.000 | 2.680.000 1,12% |
| 17/10/2025 | CTCP QLQ Đầu Tư Đỏ | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 12.940.000 | — | 12.940.000 5,48% |
| 17/10/2025 | Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 23.138.024 | 38.700 0,02% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GASTổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần | 188.934 | 14,90 | 2,69 | 18,1% |
| POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 38.501 | 6,40 | 0,86 | 13,5% |
| REECông ty Cổ phần Cơ điện Lạnh | 28.591 | 10,80 | 1,11 | 10,3% |
| PGVTổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần | 24.995 | 4,70 | 1,23 | 26,1% |
| BWECông ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương | 10.569 | 8,60 | 1,45 | 16,9% |
| TDMCông ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một | 7.259 | 42,40 | 2,57 | 6,1% |
| DTKTổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần | 6.964 | 8,20 | 0,77 | 9,4% |
| NT2Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 | 6.938 | 5,70 | 1,29 | 22,6% |