Đang đo trạng thái thị trường…
TDG
HOSE - Phân phối xăng dầu & khí đốtCông ty Cổ phần Đầu tư TDG Global
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 24.211.190 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 24.211.190 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 51 tỷ đ
2.090 đ▲ 10 đ (+0,48%)
Tham chiếu 2.080 đtrần 2.220 đsàn 1.940 đKhối lượng 9.300
Cổ phiếu TDG - Công ty Cổ phần Đầu tư TDG Global
Biến động giá
-26,92%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q4/2025 | Q1/2025 | Q4/2024 | Q2/2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 654 | 266 | 453 | 401 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 4 | 1 | 4 | 1 |
| EPS (đ) | 235 | 240 | 243 | 172 |
| ROE | 2.2% | 2.28% | 2.32% | 1.39% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường51 tỷ đ
P/E8,90x
P/B0,20x
EPS235 đ
Giá trị sổ sách10.698 đ
ROE2,2%
Khoảng giá 52 tuần2.070 đ đến 3.190 đ
So với đỉnh 52 tuần65,5%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
102 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/04/2026 | Trương Đình Hải | Người nội bộ | Kết quả | — | 69.900 | 1.110.006 4,58% |
| 21/04/2026 | Trương Đình Hải | Người nội bộ | Kết quả | — | 99.200 | 1.179.906 4,87% |
| 21/04/2026 | Trương Đình Hải | Người nội bộ | Kết quả | — | 99.200 | 1.179.906 4,87% |
| 17/04/2026 | Trương Đình Hải | Người nội bộ | Kết quả | — | 102.000 | 1.371.106 5,66% |
| 15/04/2026 | Nguyễn Thị Linh Hương Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 425.000 | — | 630.587 2,60% |
| 13/04/2026 | Trương Đình Hải | Người nội bộ | Kết quả | — | 8.100 | 1.694.406 6,99% |
| 02/04/2026 | Trương Đình Hải | Người nội bộ | Kết quả | — | 69.400 | 1.950.320 7,99% |
| 16/05/2025 | Võ Anh Thái Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 0 | — | 1.282.544 5,30% |
| 16/05/2025 | Lê Minh Hiếu Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 0 | — | 1.984.443 8,20% |
| 20/01/2025 | Nguyễn Thị Linh Hương Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 112.137 | — | 205.587 |
| 20/01/2025 | Trần Đình Cơ Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 0 | — | 0 |
| 20/01/2025 | Trần Thị Thu Hương Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 0 | — | 0 |
| 20/01/2025 | Võ Anh Thái Phó chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 316.023 | — | 1.282.544 5,35% |
| 20/01/2025 | Dương Đình Chiến Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 0 | — | 1.716 |
| 20/01/2025 | Lê Minh Hiếu Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 316.023 | — | 1.984.443 8,27% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GASTổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần | 188.934 | 14,90 | 2,69 | 18,1% |
| POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 38.501 | 6,40 | 0,86 | 13,5% |
| REECông ty Cổ phần Cơ điện Lạnh | 28.591 | 10,80 | 1,11 | 10,3% |
| PGVTổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần | 24.995 | 4,70 | 1,23 | 26,1% |
| BWECông ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương | 10.569 | 8,60 | 1,45 | 16,9% |
| VSHCông ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 9.757 | 10,40 | 1,91 | 18,3% |
| TDMCông ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một | 7.259 | 42,40 | 2,57 | 6,1% |
| DTKTổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần | 6.964 | 8,20 | 0,77 | 9,4% |