Đang đo trạng thái thị trường…
PGC
HOSE - Phân phối xăng dầu & khí đốtTổng Công ty Gas Petrolimex - Công ty Cổ phần
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 60.339.285 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 60.339.285 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 932 tỷ đ
15.450 đ▼ 250 đ (-1,59%)
Tham chiếu 15.700 đtrần 16.750 đsàn 14.650 đKhối lượng 19.700
Cổ phiếu PGC - Tổng Công ty Gas Petrolimex - Công ty Cổ phần
Biến động giá
+25,34%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 1.884 | 1.254 | 1.180 | 1.171 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 70 | 25 | 29 | 27 |
| EPS (đ) | 2.512 | 1.846 | 1.850 | 1.676 |
| ROE | 17.62% | 12.22% | 12.61% | 11.81% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường932 tỷ đ
P/E6,20x
P/B1,08x
EPS2.512 đ
Giá trị sổ sách14.252 đ
ROE17,6%
Khoảng giá 52 tuần11.800 đ đến 16.343 đ
So với đỉnh 52 tuần94,5%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-1 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,50-0,5
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
30.171.319
Room còn lại (cổ phiếu)
29.030.206
Đã dùng
3,8%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
63 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 08/04/2026 | Trần Văn Thanh Người có liên quan của Trần Vũ Nam (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Bố | Người có liên quan | Kết quả | — | 0 | 637.573 1,06% |
| 03/04/2026 | Quỹ đầu tư giá trị MB Capital (MBVF) Người có liên quan của Giang Trung Kiên (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 0 | 346.712 0,57% |
| 03/04/2026 | Công ty Cổ phần Quản lý Quỹ đầu tư MB (MB Capital) Người có liên quan của Giang Trung Kiên (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 0 | 2.696.300 4,47% |
| 04/11/2025 | Nguyễn Khắc Trí Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 34.084 | 0 0,00% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GASTổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần | 188.934 | 14,90 | 2,69 | 18,1% |
| POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 38.501 | 6,40 | 0,86 | 13,5% |
| REECông ty Cổ phần Cơ điện Lạnh | 28.591 | 10,80 | 1,11 | 10,3% |
| PGVTổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần | 24.995 | 4,70 | 1,23 | 26,1% |
| BWECông ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương | 10.569 | 8,60 | 1,45 | 16,9% |
| VSHCông ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 9.757 | 10,40 | 1,91 | 18,3% |
| TDMCông ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một | 7.259 | 42,40 | 2,57 | 6,1% |
| DTKTổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần | 6.964 | 8,20 | 0,77 | 9,4% |