Đang đo trạng thái thị trường…
QPH
UPCOM - Sản xuất & Phân phối ĐiệnCông ty Cổ phần Thủy điện Quế Phong
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 18.583.100 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 18.583.100 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 589 tỷ đ
31.700 đ▼ 2 đ (-0,01%)
Tham chiếu 31.702 đtrần 36.400 đsàn 27.000 đKhối lượng 2
Cổ phiếu QPH - Công ty Cổ phần Thủy điện Quế Phong
Biến động giá
+24,85%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 25 | 26 | 38 | 35 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 14 | 17 | 21 | 21 |
| EPS (đ) | 3.920 | 4.264 | 4.148 | 3.986 |
| ROE | 22.99% | 26.06% | 26.86% | 16.36% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường589 tỷ đ
P/E8,10x
P/B1,86x
EPS3.920 đ
Giá trị sổ sách17.055 đ
ROE23,0%
Khoảng giá 52 tuần24.318 đ đến 42.423 đ
So với đỉnh 52 tuần74,7%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
9.105.719
Room còn lại (cổ phiếu)
0
Đã dùng
100,0%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
50 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/11/2025 | Lê Thái Hưng Thành viên BKTNB | Người nội bộ | Kết quả | — | 0 | 1.300.000 7,00% |
| 31/10/2025 | Đặng Khánh Quyền Trưởng ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 0 | — | 0 0,00% |
| 06/10/2025 | Lê Thái Hưng Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 33.500 | 1.300.000 7,00% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| GASTổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần | 188.934 | 14,90 | 2,69 | 18,1% |
| POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 38.501 | 6,40 | 0,86 | 13,5% |
| REECông ty Cổ phần Cơ điện Lạnh | 28.591 | 10,80 | 1,11 | 10,3% |
| PGVTổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần | 24.995 | 4,70 | 1,23 | 26,1% |
| BWECông ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương | 10.569 | 8,60 | 1,45 | 16,9% |
| VSHCông ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 9.757 | 10,40 | 1,91 | 18,3% |
| TDMCông ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một | 7.259 | 42,40 | 2,57 | 6,1% |
| DTKTổng Công ty Điện lực TKV - Công ty Cổ phần | 6.964 | 8,20 | 0,77 | 9,4% |