Đang đo trạng thái thị trường…
MSR
UPCOM - Khai khoángCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 1.103.943.757 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 1.103.943.757 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 70.211 tỷ đ
63.600 đ▲ 600 đ (+0,95%)
Tham chiếu 63.000 đtrần 72.400 đsàn 53.600 đKhối lượng 1.213.278
Cổ phiếu MSR - Công ty Cổ phần Masan High-Tech Materials
Biến động giá
+156,70%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 8.138 | 2.993 | 2.395 | 2.041 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 1.666 | 537 | 222 | 5 |
| EPS (đ) | 2.209 | 700 | 10 | -388 |
| ROE | 16.89% | 6.05% | 0.09% | -3.57% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường70.211 tỷ đ
P/E28,80x
P/B4,86x
EPS2.209 đ
Giá trị sổ sách13.078 đ
ROE16,9%
Khoảng giá 52 tuần21.055 đ đến 68.200 đ
So với đỉnh 52 tuần93,3%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-1 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-4 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+3.241 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+3.621 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+3.239,60-3.239,6
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
1.104.973.420
Room còn lại (cổ phiếu)
1.038.954.610
Đã dùng
6,0%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
18 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30/10/2026 | Công ty TNHH Tầm nhìn Masan | Người có liên quan | Đăng ký | — | 110.497.342 (đăng ký) | 911.082.221 82,45% |
| 22/07/2026 | Nguyễn Nguyên Hải Người phụ trách công bố thông tin | Người nội bộ | Kết quả | 98.800 | — | 98.800 |
| 22/07/2026 | Nguyễn Thị Thanh Mai Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 110.000 | — | 110.000 |
| 22/07/2026 | Aditya Agarwal Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 153.300 | — | 260.400 |
| 22/07/2026 | Michael Richard Lister Glover Tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 420.300 | — | 420.300 |
| 13/05/2026 | Công ty TNHH Tầm nhìn Masan | Người có liên quan | Kết quả | — | 21.996.590 | 1.021.579.563 92,89% |
| 13/05/2026 | Phan Chiến Thắng Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 60.000 | — | 60.000 0,01% |
| 28/02/2025 | Nguyễn Thiều Nam Phó chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 889.042 | 0 0,00% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |
| ACGCông ty Cổ phần Gỗ An Cường | 4.524 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |