Đang đo trạng thái thị trường…
TVN
UPCOM - Thép và sản phẩm thépTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 678.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 678.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 6.983 tỷ đ
10.300 đ▲ 300 đ (+3,00%)
Tham chiếu 10.000 đtrần 11.500 đsàn 8.500 đKhối lượng 653.081
Cổ phiếu TVN - Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần
Biến động giá
+42,01%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 11.091 | 13.658 | 12.556 | 9.612 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 433 | 163 | 16 | 147 |
| EPS (đ) | 1.120 | 858 | 757 | 965 |
| ROE | 6.98% | 5.54% | 4.98% | 6.34% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường6.983 tỷ đ
P/E9,20x
P/B0,64x
EPS1.120 đ
Giá trị sổ sách16.040 đ
ROE7,0%
Khoảng giá 52 tuần7.059 đ đến 11.507 đ
So với đỉnh 52 tuần89,5%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+1 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+1,90-1,9
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
1 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |
| ACGCông ty Cổ phần Gỗ An Cường | 4.524 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |