Đang đo trạng thái thị trường…
HPG
HOSE - Thép & Vật liệu xây dựngCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 8.442.964.520 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 8.442.964.520 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 176.880 tỷ đ
20.950 đ▼ 300 đ (-1,41%)
Tham chiếu 21.250 đtrần 22.700 đsàn 19.800 đKhối lượng 12.949.000
Cổ phiếu HPG - Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát
Biến động giá
-9,92%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 55.159 | 52.901 | 46.176 | 36.407 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 6.371 | 8.994 | 3.861 | 3.988 |
| EPS (đ) | 3.024 | 2.749 | 2.013 | 1.876 |
| ROE | 16.4% | 15.09% | 11.77% | 11.29% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường176.880 tỷ đ
P/E6,90x
P/B1,14x
EPS3.024 đ
Giá trị sổ sách18.437 đ
ROE16,4%
Khoảng giá 52 tuần20.050 đ đến 26.246 đ
So với đỉnh 52 tuần79,8%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-65 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+92 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+91 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+421 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+283,40-283,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
4.137.052.614
Room còn lại (cổ phiếu)
2.302.009.944
Đã dùng
44,4%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+10 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-34 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+98 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+7 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+103,60-103,6
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
209 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/11/2026 | Trần Vũ Minh Người có liên quan của Trần Đình Long (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Đăng ký | 50.000.000 (đăng ký) | — | 280.652.290 2,74% |
| 14/10/2026 | Doãn Thị Bích Ngọc | Người nội bộ | Kết quả | — | 350.000 | 214.696 |
| 14/10/2026 | Doãn Thị Bích Ngọc Phó chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | — | 350.000 (đăng ký) | 214.696 |
| 08/07/2026 | Nguyễn Ngọc Quang Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 6.600.000 | 118.885.714 1,56% |
| 09/04/2026 | Trần Vũ Minh Người có liên quan của Trần Đình Long (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 33.291.904 | — | 209.683.900 2,73% |
| 08/08/2025 | Chu Quang Việt Người có liên quan của Chu Quang Vũ (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Anh | Người có liên quan | Kết quả | — | 50.000 | 98.899 |
| 24/07/2025 | Đặng Ngọc Khánh Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 386.600 | — | 481.100 |
| 14/05/2025 | Nguyễn Quang Minh Người có liên quan của Nguyễn Ngọc Quang (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 5.500.000 | — | 5.500.000 |
| 14/05/2025 | Nguyễn Ngọc Quang Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 8.500.000 | 104.571.429 1,63% |
| 25/04/2025 | Doãn Thị Bích Ngọc Người có liên quan của Doãn Gia Cường (Phó chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Chị | Người có liên quan | Kết quả | — | 400.000 | 435.596 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |
| ACGCông ty Cổ phần Gỗ An Cường | 4.524 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |