Đang đo trạng thái thị trường…
NKG
HOSE - Thép và sản phẩm thépCông ty Cổ phần Thép Nam Kim
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 492.323.961 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 492.323.961 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 5.908 tỷ đ
12.000 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 12.000 đtrần 12.800 đsàn 11.200 đKhối lượng 5.842.600
Cổ phiếu NKG - Công ty Cổ phần Thép Nam Kim
Biến động giá
-20,24%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 4.150 | 3.261 | 3.136 | 3.773 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 104 | 22 | -9 | 50 |
| EPS (đ) | 338 | 344 | 440 | 503 |
| ROE | 2.18% | 2.01% | 2.58% | 2.95% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường5.908 tỷ đ
P/E35,50x
P/B0,77x
EPS338 đ
Giá trị sổ sách15.541 đ
ROE2,2%
Khoảng giá 52 tuần9.150 đ đến 15.682 đ
So với đỉnh 52 tuần76,5%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+2 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+12 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+17 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+6 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+11,00-11,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
246.161.980
Room còn lại (cổ phiếu)
223.284.024
Đã dùng
9,3%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+4 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+4 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+3 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+3,60-3,6
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
123 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/08/2026 | Nguyễn Vinh An Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 1.000.000 | — | 1.609.238 |
| 23/04/2026 | Hồ Minh Phát Người có liên quan của Hồ Minh Quang (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 5.000.000 | — | 10.000.000 2,24% |
| 23/02/2026 | Hồ Minh Phát Người có liên quan của Hồ Minh Quang (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 5.000.000 | — | 5.000.000 1,12% |
| 26/02/2025 | Unicoh Specialty Chemicals Co. Ltd | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 0 | 15.897.600 3,55% |
| 26/02/2025 | Hồ Minh Quang Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 7.476.133 | — | 71.040.996 15,87% |
| 25/02/2025 | Quảng Trọng Lăng Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 55.000 | — | 208.000 |
| 21/02/2025 | Lê Minh Hải Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 20.000 | — | 20.000 |
| 15/01/2025 | Lê Nhật Tân Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 2.400 | — | 8.160 |
| 09/01/2025 | Nông Bích Hiện Thành viên BKTNB | Người nội bộ | Kết quả | 294 | — | 999 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |
| ACGCông ty Cổ phần Gỗ An Cường | 4.524 | 8,60 | 0,93 | 10,8% |