Đang đo trạng thái thị trường…
VGS
HNX - Thép và sản phẩm thépCông ty Cổ phần Ống thép Việt - Đức VG PIPE
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 61.524.155 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 61.524.155 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.144 tỷ đ
18.600 đ▼ 300 đ (-1,59%)
Tham chiếu 18.900 đtrần 20.700 đsàn 17.100 đKhối lượng 422.179
Cổ phiếu VGS - Công ty Cổ phần Ống thép Việt - Đức VG PIPE
Biến động giá
-33,48%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 2.365 | 1.701 | 1.644 | 1.767 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 58 | 45 | 77 | 64 |
| EPS (đ) | 3.970 | 3.598 | 3.527 | 3.474 |
| ROE | 18.27% | 16.51% | 16.75% | 17.46% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường1.144 tỷ đ
P/E4,70x
P/B0,86x
EPS3.970 đ
Giá trị sổ sách21.731 đ
ROE18,3%
Khoảng giá 52 tuần14.000 đ đến 28.153 đ
So với đỉnh 52 tuần66,1%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,40-0,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
30.146.835
Room còn lại (cổ phiếu)
29.939.326
Đã dùng
0,7%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
42 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 04/09/2025 | Lê Minh Hải | Người nội bộ | Kết quả | — | 4.000.000 | 2.042.085 3,32% |
| 17/07/2025 | Lê Minh Hải | Người nội bộ | Kết quả | — | 4.500.000 | 6.042.085 9,82% |
| 01/04/2025 | Nguyễn Thị Thanh Thủy Người có liên quan của Lê Minh Hải (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Đăng ký | 8.347.661 (đăng ký) | — | 0 0,00% |
| 04/03/2025 | Lê Minh Hải Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 8.347.661 | 8.347.661 (đăng ký) | 14.357.989 25,68% |
| 04/03/2025 | Lê Minh Hải Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 8.347.661 | 9.583.714 17,14% |
| 04/03/2025 | Nguyễn Thị Nhi Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 1.729.000 | 0 0,00% |
| 06/12/2024 | Nguyễn Thị Nhi Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 773.969 | 1.729.000 3,09% |
| 31/10/2024 | Nguyễn Thị Nhi Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 3.000 | 633.000 | 2.502.969 4,48% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |