Đang đo trạng thái thị trường…
ACG
HOSE - Lâm sản và Chế biến gỗCông ty Cổ phần Gỗ An Cường
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 150.787.946 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 150.787.946 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 4.524 tỷ đ
30.000 đ▲ 400 đ (+1,35%)
Tham chiếu 29.600 đtrần 31.650 đsàn 27.550 đKhối lượng 8.000
Cổ phiếu ACG - Công ty Cổ phần Gỗ An Cường
Biến động giá
-10,84%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 1.239 | 1.110 | 1.668 | 1.177 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 132 | 112 | 146 | 135 |
| EPS (đ) | 3.483 | 3.521 | 3.342 | 2.973 |
| ROE | 10.83% | 11.34% | 11.43% | 10.11% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường4.524 tỷ đ
P/E8,60x
P/B0,93x
EPS3.483 đ
Giá trị sổ sách32.171 đ
ROE10,8%
Khoảng giá 52 tuần29.452 đ đến 36.330 đ
So với đỉnh 52 tuần82,6%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
75.393.973
Room còn lại (cổ phiếu)
17.378.524
Đã dùng
76,9%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
10 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26/06/2026 | Qũy Đầu tư CP Hưng Thịnh VinaCapital Người có liên quan của Nguyễn Thị Diệu Phương | Người có liên quan | Đăng ký | — | 133.200 (đăng ký) | 0 |
| 17/10/2025 | Nguyễn Thị Duyên Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 73.950 | 0 |
| 16/06/2025 | Nguyễn Thị Kim Thoa Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 152.883 | 0 |
| 10/06/2025 | VinaCapital Vietnam Access Fund Limited Người có liên quan của Nguyễn Thị Diệu Phương (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 133.200 | 0 0,00% |
| 10/06/2025 | Quỹ đầu tư cổ phiếu Hưng Thịnh VinaCapital Người có liên quan của Nguyễn Thị Diệu Phương (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 133.200 | — | 133.200 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |