Đang đo trạng thái thị trường…
MZG
HOSE - Sản xuất giấyCông ty Cổ Phần Miza
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 128.157.063 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 128.157.063 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.455 tỷ đ
11.350 đ▲ 50 đ (+0,44%)
Tham chiếu 11.300 đtrần 12.050 đsàn 10.550 đKhối lượng 2.545.200
Cổ phiếu MZG - Công ty Cổ Phần Miza
Biến động giá
-25,69%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 1.271 | 1.097 | 1.291 | 1.222 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 66 | 32 | 34 | 37 |
| EPS (đ) | 1.455 | 1.130 | 1.020 | 1.062 |
| ROE | 10.9% | 8.67% | 8% | 8.35% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường1.455 tỷ đ
P/E7,80x
P/B0,85x
EPS1.455 đ
Giá trị sổ sách13.347 đ
ROE10,9%
Khoảng giá 52 tuần7.636 đ đến 17.182 đ
So với đỉnh 52 tuần66,1%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-2 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+11 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-1 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+13,40-13,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
64.078.531
Room còn lại (cổ phiếu)
61.274.270
Đã dùng
4,4%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-2 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+8,90-8,9
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
1 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 04/09/2026 | Nguyễn Hoàng Tùng Người có liên quan của Nguyễn Tuấn Minh (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 300.000 | — | 5.957.582 4,65% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
…
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |