Đang đo trạng thái thị trường…
DHC
HOSE - Sản xuất giấyCông ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 106.249.620 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 106.249.620 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 4.101 tỷ đ
38.600 đ▼ 150 đ (-0,39%)
Tham chiếu 38.750 đtrần 41.450 đsàn 36.050 đKhối lượng 431.400
Cổ phiếu DHC - Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre
Biến động giá
+43,97%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 1.046 | 967 | 992 | 932 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 178 | 137 | 135 | 100 |
| EPS (đ) | 5.690 | 4.707 | 4.069 | 3.182 |
| ROE | 21.86% | 19.37% | 17.78% | 14.14% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường4.101 tỷ đ
P/E6,80x
P/B1,48x
EPS5.690 đ
Giá trị sổ sách26.027 đ
ROE21,9%
Khoảng giá 52 tuần27.644 đ đến 39.500 đ
So với đỉnh 52 tuần97,7%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-3 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-1 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+5 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+48 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+14,40-14,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
53.124.810
Room còn lại (cổ phiếu)
15.676.488
Đã dùng
70,5%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+2 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,80-0,8
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
346 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/09/2026 | Lê Thủy Tiên Người có liên quan của Lê bá Phương | Người có liên quan | Kết quả | 200.000 | — | 200.000 0,19% |
| 21/08/2026 | Marco Martinelli Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 100.000 | — | 466.300 |
| 08/07/2026 | Lê Bá Phương | Người nội bộ | Kết quả | 4.800 | — | 11.691.529 11,00% |
| 26/06/2026 | Nguyễn Thanh Nghĩa Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 115.900 | 986 |
| 22/06/2026 | Lê Bá Hùng Người có liên quan của Lê Bá Phương (Phó chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 21.500 | — | 1.559.400 1,60% |
| 18/06/2026 | Nguyễn Quốc Bình Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 72.000 | — | 1.786.637 |
| 18/06/2026 | Nguyễn Quốc Bình Thành viên ban kiểm soát | Người nội bộ | Kết quả | 72.000 | — | 1.786.637 |
| 13/05/2026 | Nguyễn Thanh Nghĩa Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 317.200 | 116.886 0,12% |
| 08/04/2026 | Lê Bá Phương Phó chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 519.300 | — | 10.568.008 10,94% |
| 01/04/2026 | Lê Bá Hùng Người có liên quan của Lê Bá Phương (Phó chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 123.800 | — | 1.504.500 1,56% |
| 26/03/2026 | Nguyễn Thanh Nghĩa Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 143.000 | 434.086 0,45% |
| 20/03/2026 | Dương Thành Công Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 214.900 | — | 2.500.000 0,22% |
| 17/03/2026 | Thái Việt Hà Người có liên quan của Dương Thành Công (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | 100.000 | — | 200.000 |
| 12/02/2026 | Nguyễn Thanh Nghĩa Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 1.413.714 | 577.086 |
| 09/01/2026 | Lê Bá Phương Phó chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 300.000 | — | 10.007.609 10,36% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |