Đang đo trạng thái thị trường…
PTB
HOSE - Lâm sản và Chế biến gỗCông ty Cổ phần Phú Tài
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 100.407.074 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 100.407.074 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 3.103 tỷ đ
30.900 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 30.900 đtrần 33.050 đsàn 28.750 đKhối lượng 154.300
Cổ phiếu PTB - Công ty Cổ phần Phú Tài
Biến động giá
-4,77%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 2.084 | 2.095 | 2.088 | 1.684 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 128 | 150 | 127 | 136 |
| EPS (đ) | 5.380 | 6.730 | 7.527 | 7.005 |
| ROE | 14.5% | 14.79% | 15.05% | 14.51% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường3.103 tỷ đ
P/E5,70x
P/B0,83x
EPS5.380 đ
Giá trị sổ sách37.109 đ
ROE14,5%
Khoảng giá 52 tuần28.250 đ đến 44.437 đ
So với đỉnh 52 tuần69,5%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+1 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+2 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-30 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+5,10-5,1
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
25.101.768
Room còn lại (cổ phiếu)
10.502.779
Đã dùng
58,2%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,10-0,1
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
124 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/11/2026 | Lê Văn Lộc Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 200.000 (đăng ký) | — | 6.726.941 6,70% |
| 03/11/2026 | Lê Vỹ | Người nội bộ | Kết quả | 300.000 | — | 13.982.407 13,93% |
| 03/11/2026 | Nguyễn Sỹ Hòe Tổng giám đốc | Người nội bộ | Đăng ký | 200.000 (đăng ký) | — | 6.503.679 6,48% |
| 31/10/2026 | Lê Văn Thảo Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 200.000 (đăng ký) | — | 8.944.227 8,91% |
| 21/07/2026 | Lê Thục Trinh Người có liên quan của Lê Anh Văn (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | 50.000 | — | 402.990 0,41% |
| 21/07/2026 | Lê Thục Trinh Người có liên quan của Lê Anh Văn (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | 50.000 | — | 402.990 0,40% |
| 01/07/2026 | Lê Văn Lộc Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 100.000 | — | 6.487.141 6,46% |
| 24/06/2026 | Lê Văn Lộc Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 100.000 | — | 6.487.141 6,46% |
| 03/06/2026 | Lê Thục Trinh Người có liên quan của Lê Anh Văn | Người có liên quan | Đăng ký | 50.000 (đăng ký) | — | 282.392 |
| 19/05/2026 | Phan Hồng Quý Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 200.000 | — | 446.230 |
| 14/05/2026 | Lê Anh Văn Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 50.000 | — | 410.121 |
| 13/05/2026 | Lê Thục Trinh Người có liên quan của Lê Anh Văn (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 50.000 | — | 282.392 |
| 08/05/2026 | Lê Văn Lộc Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 100.000 | — | 5.109.714 6,36% |
| 22/04/2026 | Lê Thục Trinh Người có liên quan của Lê Anh Văn (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 92.500 | 8.900 | 232.392 |
| 14/03/2026 | Lê Anh Văn Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 100.000 (đăng ký) | — | 350.010 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Tài nguyên Cơ bản
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 176.880 | 6,90 | 1,14 | 16,4% |
| MSRCông ty Cổ phần Masan High-Tech Materials | 70.211 | 28,80 | 4,86 | 16,9% |
| KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - Công ty Cổ phần | 33.900 | 6,30 | 3,26 | 51,5% |
| HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 8.920 | 13,80 | 0,75 | 5,5% |
| TVNTổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần | 6.983 | 9,20 | 0,64 | 7,0% |
| TAHCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An | 5.994 | 11,00 | 1,52 | 8,7% |
| NKGCông ty Cổ phần Thép Nam Kim | 5.908 | 35,50 | 0,77 | 2,2% |
| VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần | 5.600 | 11,40 | 1,10 | 9,7% |