Đang đo trạng thái thị trường…
CTF
HOSE - Sản xuất ô tôCông ty Cổ phần City Auto
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 95.653.859 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 95.653.859 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.684 tỷ đ
17.600 đ▼ 1.050 đ (-5,63%)
Tham chiếu 18.650 đtrần 19.950 đsàn 17.350 đKhối lượng 179.500
Cổ phiếu CTF - Công ty Cổ phần City Auto
Biến động giá
-10,03%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 1.487 | 1.915 | 2.411 | 2.085 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 4 | 3 | 8 | 2 |
| EPS (đ) | 162 | 138 | 131 | 442 |
| ROE | 1.42% | 1.21% | 1.15% | 3.75% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường1.684 tỷ đ
P/E108,60x
P/B1,54x
EPS162 đ
Giá trị sổ sách11.427 đ
ROE1,4%
Khoảng giá 52 tuần16.500 đ đến 21.250 đ
So với đỉnh 52 tuần82,8%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-1 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-2 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-3 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+2,70-2,7
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
46.870.390
Room còn lại (cổ phiếu)
46.460.510
Đã dùng
0,9%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
68 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/10/2025 | Nguyễn Văn Thành Người có liên quan của Tần Ngọc Dân (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | — | 0 | 2.563.769 |
| 03/10/2025 | Trần Lâm Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 2.400.000 (đăng ký) | — | 10.432.676 10,91% |
| 26/09/2025 | CTCP Tập đoàn Tân Thành Đô Người có liên quan của Phạm Anh Thắng (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | 3.000.000 (đăng ký) | — | 17.552.931 18,35% |
| 25/07/2025 | Trần Quang Trí Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 128.975 | 1.219.032 |
| 22/07/2025 | Phạm Anh Hưng Người có liên quan của Trần Ngọc Dân (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | — | 79.483 | 3.937.794 |
| 22/07/2025 | Ngô Thị Hạnh Người có liên quan của Trần Ngọc Dân (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | 4.725.362 | — | 9.360.997 12,45% |
| 10/07/2025 | Nguyễn Văn Thành Người có liên quan của Trần Ngọc Dân (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | — | 64.116 | 2.563.769 |
| 10/07/2025 | Phạm Thị Ái Hạnh | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 1.810.000 | — | 4.465.421 3,13% |
| 04/07/2025 | CTCP Tập Đoàn Tân Thành Đô Người có liên quan của Trần Lâm (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 6.500.000 | — | 14.552.931 15,21% |
| 05/06/2025 | Ngô Thị Hạnh Người có liên quan của Trần Ngọc Dân (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | 4.485.635 | — | 4.635.635 4,85% |
| 02/06/2025 | Trần Thị Tâm Người có liên quan của Trần Ngọc Dân (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 1.158.256 | 0 |
| 14/03/2025 | Ngô Thị Hạnh Người có liên quan của Trần Ngọc Dân (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Kết quả | 150.000 | — | 150.000 |
| 13/03/2025 | Trần Thị Tâm Người có liên quan của Trần Ngọc Dân (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Em | Người có liên quan | Kết quả | — | 251.157 | 1.158.256 1,22% |
| 27/12/2024 | Ngô Công Minh Người có liên quan của Phạm Thị Ái Hạnh. Quan hệ: Chồng | Người có liên quan | Đăng ký | — | 677.465 (đăng ký) | 2.997.774 3,13% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Ô tô và phụ tùng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HUTCông ty Cổ phần Tasco | 13.354 | 29,90 | 0,74 | 2,5% |
| HHSCông ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy | 4.113 | 46,90 | 0,25 | 0,5% |
| VVSCông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Máy Việt Nam | 3.616 | 2,80 | 1,70 | 61,6% |
| SVCCông ty Cổ phần Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn | 1.651 | 4,00 | 0,54 | 13,6% |
| DRCCông ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng | 1.472 | 11,50 | 0,77 | 6,7% |
| SRCCông ty Cổ phần Cao su Sao Vàng | 1.312 | 52,00 | 2,32 | 4,5% |
| CSMCông ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam | 1.249 | 20,00 | 0,89 | 4,4% |
| GMACông ty Cổ phần G-Automobile | 1.072 | 61,00 | 2,30 | 3,8% |