Đang đo trạng thái thị trường…
HTL
HOSE - Sản xuất ô tôCông ty Cổ phần Kỹ thuật và Ô tô Trường Long
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 12.000.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 12.000.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 235 tỷ đ
19.550 đ▼ 250 đ (-1,26%)
Tham chiếu 19.800 đtrần 21.150 đsàn 18.450 đKhối lượng 3.200
Cổ phiếu HTL - Công ty Cổ phần Kỹ thuật và Ô tô Trường Long
Biến động giá
-14,31%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 235 | 216 | 255 | 185 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 20 | 6 | 12 | 5 |
| EPS (đ) | 3.588 | 2.283 | 2.075 | 1.696 |
| ROE | 22.08% | 15.66% | 14.73% | 10.55% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường235 tỷ đ
P/E5,40x
P/B1,20x
EPS3.588 đ
Giá trị sổ sách16.250 đ
ROE22,1%
Khoảng giá 52 tuần18.512 đ đến 23.061 đ
So với đỉnh 52 tuần84,8%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,20-0,2
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
6.000.000
Room còn lại (cổ phiếu)
2.354.186
Đã dùng
60,8%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
42 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/12/2025 | Nguyễn Thị Kiềm Diễm Người có liên quan của Lê Văn Trường Sơn (Giám đốc). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Đăng ký | 646.171 (đăng ký) | — | 3.684.317 30,70% |
| 17/11/2025 | Lã Ngọc Đan Thanh Người có liên quan của Lã Văn Trường Sơn (Giám đốc). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | — | 284.167 | 0 0,00% |
| 17/11/2025 | Nguyễn Thị Kiều Diễm | Người nội bộ | Kết quả | 646.171 | — | 3.684.316 30,70% |
| 13/11/2025 | Lã Ngọc Đan Chinh Người có liên quan của Lã Văn Trường Sơn (Giám đốc). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | — | 362.004 | 0 0,00% |
| 26/12/2024 | Lã Ngọc Đan Chinh Người có liên quan của Lã Văn Trường Sơn (Giám đốc) | Người có liên quan | Kết quả | 150.000 | — | 434.167 3,62% |
| 18/12/2024 | Lã Ngọc Đan Thanh Người có liên quan của Lã Văn Trường Sơn (Giám đốc). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 284.167 | — | 284.167 |
| 18/12/2024 | Lã Ngọc Đan Chinh Người có liên quan của Lã Văn Trường Sơn (Giám đốc). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 284.167 | — | 284.167 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Ô tô và phụ tùng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HUTCông ty Cổ phần Tasco | 13.354 | 29,90 | 0,74 | 2,5% |
| HHSCông ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy | 4.113 | 46,90 | 0,25 | 0,5% |
| VVSCông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Máy Việt Nam | 3.616 | 2,80 | 1,70 | 61,6% |
| CTFCông ty Cổ phần City Auto | 1.684 | 108,60 | 1,54 | 1,4% |
| SVCCông ty Cổ phần Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn | 1.651 | 4,00 | 0,54 | 13,6% |
| DRCCông ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng | 1.472 | 11,50 | 0,77 | 6,7% |
| SRCCông ty Cổ phần Cao su Sao Vàng | 1.312 | 52,00 | 2,32 | 4,5% |
| CSMCông ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam | 1.249 | 20,00 | 0,89 | 4,4% |