Đang đo trạng thái thị trường…
HUT
HNX - Sản xuất ô tôCông ty Cổ phần Tasco
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 1.068.285.581 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 1.068.285.581 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 13.354 tỷ đ
12.500 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 12.500 đtrần 13.700 đsàn 11.300 đKhối lượng 2.768.407
Cổ phiếu HUT - Công ty Cổ phần Tasco
Biến động giá
-19,87%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 10.955 | 10.989 | 12.443 | 9.152 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 13 | 27 | 104 | 303 |
| EPS (đ) | 418 | 412 | 413 | 397 |
| ROE | 2.47% | 2.42% | 2.24% | 3.09% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường13.354 tỷ đ
P/E29,90x
P/B0,74x
EPS418 đ
Giá trị sổ sách16.926 đ
ROE2,5%
Khoảng giá 52 tuần11.900 đ đến 18.300 đ
So với đỉnh 52 tuần68,3%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+2 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-7 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+4,10-4,1
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
523.459.934
Room còn lại (cổ phiếu)
501.615.634
Đã dùng
4,2%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
73 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26/12/2025 | CTCP Chứng khoán Quốc Gia Người có liên quan của Bùi Quang Bách (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 3.500.000 | 0 0,00% |
| 09/10/2025 | CTCP VII Holding Người có liên quan của Vũ Đình Độ (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 320.485.000 | — | 320.485.000 30,00% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Ô tô và phụ tùng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HHSCông ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy | 4.113 | 46,90 | 0,25 | 0,5% |
| VVSCông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Máy Việt Nam | 3.616 | 2,80 | 1,70 | 61,6% |
| CTFCông ty Cổ phần City Auto | 1.684 | 108,60 | 1,54 | 1,4% |
| SVCCông ty Cổ phần Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn | 1.651 | 4,00 | 0,54 | 13,6% |
| DRCCông ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng | 1.472 | 11,50 | 0,77 | 6,7% |
| SRCCông ty Cổ phần Cao su Sao Vàng | 1.312 | 52,00 | 2,32 | 4,5% |
| CSMCông ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam | 1.249 | 20,00 | 0,89 | 4,4% |
| GMACông ty Cổ phần G-Automobile | 1.072 | 61,00 | 2,30 | 3,8% |