Đang đo trạng thái thị trường…
HHS
HOSE - Sản xuất ô tôCông ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 431.985.968 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 431.985.968 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 4.113 tỷ đ
9.520 đ▲ 100 đ (+1,06%)
Tham chiếu 9.420 đtrần 10.050 đsàn 8.770 đKhối lượng 1.446.600
Cổ phiếu HHS - Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy
Biến động giá
-43,50%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 234 | 244 | 283 | 323 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 25 | 40 | 5 | 17 |
| EPS (đ) | 203 | 8.267 | 8.330 | 8.477 |
| ROE | 0.53% | 21.43% | 21.8% | 22.19% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường4.113 tỷ đ
P/E46,90x
P/B0,25x
EPS203 đ
Giá trị sổ sách38.661 đ
ROE0,5%
Khoảng giá 52 tuần8.580 đ đến 16.150 đ
So với đỉnh 52 tuần58,9%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+2 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+2 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+7 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+2 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+2,20-2,2
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
215.992.984
Room còn lại (cổ phiếu)
214.487.929
Đã dùng
0,7%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,30-0,3
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
59 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 04/06/2026 | Đinh Quang Chiến | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 300.000 | — | 19.172.900 4,44% |
| 06/06/2025 | Nguyễn Phương Đông | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 0 | 19.828.600 4,59% |
| 05/06/2025 | CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy Người có liên quan của Đỗ Hữu Hạ (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 64.000.000 | — | 251.905.777 58,31% |
| 27/05/2025 | Nguyễn Phương Đông | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 1.275.000 | 24.541.900 6,67% |
| 16/05/2025 | Nguyễn Phương Đông | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 930.000 | 28.586.000 7,76% |
| 16/12/2024 | Nguyễn Phương Đông | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 401.400 | — | 25.816.400 7,01% |
| 13/11/2024 | Nguyễn Phương Đông | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 735.500 | — | 22.777.500 6,19% |
| 13/11/2024 | Nguyễn Phương Đông | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 705.500 | — | 22.747.500 6,18% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Ô tô và phụ tùng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HUTCông ty Cổ phần Tasco | 13.354 | 29,90 | 0,74 | 2,5% |
| VVSCông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Máy Việt Nam | 3.616 | 2,80 | 1,70 | 61,6% |
| CTFCông ty Cổ phần City Auto | 1.684 | 108,60 | 1,54 | 1,4% |
| SVCCông ty Cổ phần Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn | 1.651 | 4,00 | 0,54 | 13,6% |
| DRCCông ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng | 1.472 | 11,50 | 0,77 | 6,7% |
| SRCCông ty Cổ phần Cao su Sao Vàng | 1.312 | 52,00 | 2,32 | 4,5% |
| CSMCông ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam | 1.249 | 20,00 | 0,89 | 4,4% |
| GMACông ty Cổ phần G-Automobile | 1.072 | 61,00 | 2,30 | 3,8% |