Đang đo trạng thái thị trường…
VVS
HOSE - Sản xuất ô tôCông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Máy Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 43.050.000 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 43.050.000 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 3.616 tỷ đ
84.000 đ▼ 300 đ (-0,36%)
Tham chiếu 84.300 đtrần 90.200 đsàn 78.400 đKhối lượng 599.000
Cổ phiếu VVS - Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Máy Việt Nam
Biến động giá
+202,74%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 4.256 | 2.751 | 2.606 | 2.230 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 245 | 166 | 156 | 89 |
| EPS (đ) | 30.477 | 21.682 | 15.158 | 8.200 |
| ROE | 61.6% | 56.99% | 49.66% | 35.23% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường3.616 tỷ đ
P/E2,80x
P/B1,70x
EPS30.477 đ
Giá trị sổ sách49.477 đ
ROE61,6%
Khoảng giá 52 tuần27.384 đ đến 108.900 đ
So với đỉnh 52 tuần77,1%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-2 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-7 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-13 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+4,70-4,7
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
21.094.500
Room còn lại (cổ phiếu)
19.912.297
Đã dùng
5,6%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
13 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/07/2026 | Nguyễn Phi Long Người có liên quan của Nguyễn Thanh Bình (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 3.300 | — | 6.600 |
| 16/07/2026 | Nguyễn Thị Tâm Kế toán trưởng | Người nội bộ | Đăng ký | 9.200 (đăng ký) | — | 18.400 |
| 16/07/2026 | Kiều Anh Đào Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 30.000 (đăng ký) | — | 60.000 |
| 16/07/2026 | Nguyễn Vũ Trụ Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | 9.636.800 (đăng ký) | — | 19.273.600 44,77% |
| 16/07/2026 | Hoàng Bạch Vân Người có liên quan của Kiều Anh Đào (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | 21.600 (đăng ký) | — | 43.200 |
| 09/07/2026 | Hoàng Thị Vân | Người nội bộ | Kết quả | 600.000 | — | 1.200.000 |
| 09/07/2026 | Vũ Quốc Hòa Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 3.000 | — | 6.000 |
| 06/07/2026 | CTCP M&A Holding Việt Nam Người có liên quan của Nguyễn Thanh Bình (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 1.800.000 | 0 |
| 02/02/2026 | Nguyễn Phi Long Người có liên quan của Nguyễn Thị Thu Huyền (Phó chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 16.000 | 3.300 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Ô tô và phụ tùng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HUTCông ty Cổ phần Tasco | 13.354 | 29,90 | 0,74 | 2,5% |
| HHSCông ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy | 4.113 | 46,90 | 0,25 | 0,5% |
| CTFCông ty Cổ phần City Auto | 1.684 | 108,60 | 1,54 | 1,4% |
| SVCCông ty Cổ phần Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn | 1.651 | 4,00 | 0,54 | 13,6% |
| DRCCông ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng | 1.472 | 11,50 | 0,77 | 6,7% |
| SRCCông ty Cổ phần Cao su Sao Vàng | 1.312 | 52,00 | 2,32 | 4,5% |
| CSMCông ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam | 1.249 | 20,00 | 0,89 | 4,4% |
| GMACông ty Cổ phần G-Automobile | 1.072 | 61,00 | 2,30 | 3,8% |