Đang đo trạng thái thị trường…
HAX
HOSE - Sản xuất ô tôCông ty Cổ phần Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 107.439.681 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 107.439.681 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 919 tỷ đ
8.550 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 8.550 đtrần 9.140 đsàn 7.960 đKhối lượng 56.900
Cổ phiếu HAX - Công ty Cổ phần Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh
Biến động giá
-14,16%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 1.559 | 1.097 | 1.513 | 1.150 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 14 | 5 | 33 | -28 |
| EPS (đ) | 222 | 50 | 52 | 58 |
| ROE | 1.65% | 0.37% | 0.41% | 0.46% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường919 tỷ đ
P/E38,50x
P/B0,63x
EPS222 đ
Giá trị sổ sách13.505 đ
ROE1,6%
Khoảng giá 52 tuần8.200 đ đến 11.900 đ
So với đỉnh 52 tuần71,8%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+1,00-1,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
53.719.840
Room còn lại (cổ phiếu)
46.541.004
Đã dùng
13,4%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
117 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/09/2026 | Đỗ Tiến Dũng Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 999.200 | — | 19.672.088 18,31% |
| 04/03/2026 | Nguyễn Thị Ngọc Bích Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 500.000 | — | 525.018 |
| 02/03/2026 | Trần Văn Mỹ Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 500.000 | — | 529.512 |
| 06/08/2025 | PYN ELITE FUND (NON-UCITS) | Cổ đông lớn | Không còn là cổ đông lớn | — | 1.600.000 | 4.221.200 3,93% |
| 05/08/2025 | PYN ELITE FUND (NON-UCITS) | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 5.000.000 | 5.821.200 5,28% |
| 05/08/2025 | AFC VF Limited | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 480.000 | 4.990.675 4,64% |
| 30/07/2025 | Nguyễn Thị Ngọc Bích Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 650.000 | 25.018 |
| 29/07/2025 | PYN ELITE FUND (NON-UCITS) | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 600.000 | 11.321.200 10,54% |
| 25/07/2025 | Trần Quốc Hải Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 1.500.000 | 738.680 |
| 25/07/2025 | Đỗ Ngọc Oanh Người có liên quan của Đỗ Tiến Dũng (Chủ tịch HĐQT). Quan hệ: Chị | Người có liên quan | Kết quả | — | 260.000 | 2.343 |
| 24/07/2025 | Nguyễn Thị Thanh Hằng Giám đốc tài chính | Người nội bộ | Kết quả | — | 150.000 | 155.406 |
| 15/07/2025 | Trần Văn Mỹ Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 1.600.000 | 29.512 0,03% |
| 17/04/2025 | Nguyễn Thị Ngọc Bích Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | — | 800.000 (đăng ký) | 675.018 |
| 14/04/2025 | Nguyễn Thị Thanh Hằng Giám đốc tài chính | Người nội bộ | Kết quả | — | 600.000 | 155.406 |
| 09/04/2025 | Trần Văn Mỹ Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 500.000 | 1.629.512 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Ô tô và phụ tùng
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| HUTCông ty Cổ phần Tasco | 13.354 | 29,90 | 0,74 | 2,5% |
| HHSCông ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy | 4.113 | 46,90 | 0,25 | 0,5% |
| VVSCông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Máy Việt Nam | 3.616 | 2,80 | 1,70 | 61,6% |
| CTFCông ty Cổ phần City Auto | 1.684 | 108,60 | 1,54 | 1,4% |
| SVCCông ty Cổ phần Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn | 1.651 | 4,00 | 0,54 | 13,6% |
| DRCCông ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng | 1.472 | 11,50 | 0,77 | 6,7% |
| SRCCông ty Cổ phần Cao su Sao Vàng | 1.312 | 52,00 | 2,32 | 4,5% |
| CSMCông ty Cổ phần Công nghiệp Cao su Miền Nam | 1.249 | 20,00 | 0,89 | 4,4% |