Đang đo trạng thái thị trường…
IMP
HOSE - Dược phẩmCông ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 154.008.962 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 154.008.962 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 5.483 tỷ đ
35.600 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 35.600 đtrần 38.050 đsàn 33.150 đKhối lượng 11.000
Cổ phiếu IMP - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm
Biến động giá
-24,73%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 562 | 546 | 641 | 574 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 94 | 82 | 107 | 77 |
| EPS (đ) | 2.339 | 2.316 | 2.267 | 2.352 |
| ROE | 15.39% | 14.99% | 15.13% | 16.47% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường5.483 tỷ đ
P/E15,20x
P/B2,34x
EPS2.339 đ
Giá trị sổ sách15.197 đ
ROE15,4%
Khoảng giá 52 tuần35.000 đ đến 55.872 đ
So với đỉnh 52 tuần63,7%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-1 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-2 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-6 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+1,60-1,6
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
120.091.737
Room còn lại (cổ phiếu)
8.310.358
Đã dùng
93,1%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
243 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 07/05/2026 | Trần Thị Đào Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 371.400 | 300.000 |
| 07/05/2026 | Dương Hoàng Vũ Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | — | 12.000 | 10.000 |
| 07/05/2026 | Ngô Minh Tuấn Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 156.000 | 150.000 |
| 07/05/2026 | Huỳnh Văn Nhung Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | — | 80.000 | 100.000 |
| 05/05/2026 | Lian SGP Holding Pte. Ltd. | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 104.545.781 | — | 104.545.781 67,88% |
| 21/04/2026 | CTCP Đầu tư Bình Minh Kim Người có liên quan của Woo Sungmin (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 15.026.784 | 0 |
| 21/04/2026 | SK Investment Vina III Pte Ltd Người có liên quan của Woo Sungmin (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 68.810.829 | 4.647.051 3,00% |
| 21/04/2026 | CTCP Đầu tư KBA Người có liên quan của Woo Sungmin (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 11.355.326 | 0 |
| 14/10/2025 | Trần Thị Đào Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | — | 65.200 | 671.400 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Y tế
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| DHGCông ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 11.493 | 11,40 | 3,36 | 29,5% |
| DHTCông ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | 4.520 | 112,60 | 4,00 | 3,6% |
| DBDCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | 4.389 | 15,20 | 2,53 | 16,6% |
| DVNTổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP | 4.005 | 6,00 | 0,99 | 16,5% |
| DCLCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | 3.502 | — | 2,30 | -0,1% |
| TRACông ty Cổ phần Traphaco | 2.976 | 5,80 | 0,92 | 15,9% |
| TTDCông ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức | 2.392 | 14,00 | 3,47 | 24,7% |
| DTPCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | 2.369 | 8,60 | 1,90 | 21,9% |