Đang đo trạng thái thị trường…
OPC
HOSE - Dược phẩmCông ty Cổ phần Dược Phẩm OPC
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 74.939.163 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 74.939.163 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 1.484 tỷ đ
19.800 đ▲ 400 đ (+2,06%)
Tham chiếu 19.400 đtrần 20.750 đsàn 18.050 đKhối lượng 1.400
Cổ phiếu OPC - Công ty Cổ phần Dược Phẩm OPC
Biến động giá
+4,10%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 262 | 216 | 403 | 273 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 29 | 20 | 37 | 32 |
| EPS (đ) | 1.857 | 1.741 | 1.809 | 1.699 |
| ROE | 12.32% | 11.22% | 11.87% | 11.51% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường1.484 tỷ đ
P/E10,70x
P/B1,31x
EPS1.857 đ
Giá trị sổ sách15.066 đ
ROE12,3%
Khoảng giá 52 tuần17.989 đ đến 21.900 đ
So với đỉnh 52 tuần90,4%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,20-0,2
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Nguồn dữ liệu chưa công bố room ngoại của mã này.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
163 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27/07/2026 | CTCP Pacific Partners | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | — | 1.900.000 | 7.735.701 10,32% |
| 22/01/2026 | Trịnh Xuân Vương Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 100.000 | — | 9.060.353 14,15% |
| 14/01/2026 | Đỗ Thụy Như Hà Người có liên quan của Trịnh Xuân Vương (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | — | 995.000 | 1.062.279 1,66% |
| 29/09/2025 | Quỹ Đầu tư Cơ hội PVI Người có liên quan của Nguyễn Anh Vũ (Thành viên ban kiểm soát) | Người có liên quan | Kết quả | — | 8.584.829 | 0 0,00% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Y tế
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| DHGCông ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 11.493 | 11,40 | 3,36 | 29,5% |
| IMPCông ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | 5.483 | 15,20 | 2,34 | 15,4% |
| DHTCông ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | 4.520 | 112,60 | 4,00 | 3,6% |
| DBDCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | 4.389 | 15,20 | 2,53 | 16,6% |
| DVNTổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP | 4.005 | 6,00 | 0,99 | 16,5% |
| DCLCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | 3.502 | — | 2,30 | -0,1% |
| TRACông ty Cổ phần Traphaco | 2.976 | 5,80 | 0,92 | 15,9% |
| TTDCông ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức | 2.392 | 14,00 | 3,47 | 24,7% |