Đang đo trạng thái thị trường…
VDP
HOSE - Dược phẩmCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương VIDIPHA
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 32.020.918 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 32.020.918 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 961 tỷ đ
30.000 đ▲ 400 đ (+1,35%)
Tham chiếu 29.600 đtrần 31.650 đsàn 27.550 đKhối lượng 1.000
Cổ phiếu VDP - Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương VIDIPHA
Biến động giá
+6,59%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 233 | 196 | 157 | 359 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 19 | 12 | 20 | 12 |
| EPS (đ) | 2.831 | 2.792 | 2.893 | 3.053 |
| ROE | 8.08% | 8.09% | 8.46% | 8.99% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường961 tỷ đ
P/E10,60x
P/B0,86x
EPS2.831 đ
Giá trị sổ sách35.049 đ
ROE8,1%
Khoảng giá 52 tuần24.000 đ đến 45.405 đ
So với đỉnh 52 tuần66,1%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
22.083.392
Room còn lại (cổ phiếu)
22.044.254
Đã dùng
0,2%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,20-0,2
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
105 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/09/2026 | Nguyễn Quốc Hùng | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 114.915 | — | 4.417.410 13,80% |
| 22/09/2026 | Lê Quang Hải | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 60.000 | — | 5.038.021 15,74% |
| 28/08/2026 | Nguyễn Thị Ánh Thủy Người có liên quan của Trần Văn Đạt (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | — | 1.020.000 (đăng ký) | 0 0,00% |
| 28/08/2026 | Trần Văn Đạt Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | — | 899.320 (đăng ký) | 0 0,00% |
| 28/08/2026 | Kiều Thúy Mai Người có liên quan của Kiều Hữu (Chủ tịch HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | — | 1.377.944 (đăng ký) | 0 0,00% |
| 28/08/2026 | Đinh Thị Hoàng Oanh Người có liên quan của Phạm Tuần Kiệt (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Vợ | Người có liên quan | Đăng ký | — | 2.549.520 (đăng ký) | 0 0,00% |
| 25/08/2026 | Nguyễn Quốc Hùng | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 1.752.975 | — | 4.302.495 13,44% |
| 25/08/2026 | Nguyễn Thị Yến | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 3.828.420 | — | 3.828.420 11,96% |
| 12/08/2026 | Nguyễn Quốc Hùng | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 2.549.520 | — | 2.549.520 11,55% |
| 07/08/2026 | Lê Quang Hải | Cổ đông lớn | Báo cáo sở hữu | 4.950.181 | — | 4.969.381 22,50% |
| 05/08/2026 | Kiều Hữu Chủ tịch HĐQT | Người nội bộ | Đăng ký | — | 1.652.917 (đăng ký) | 0 0,00% |
| 15/12/2025 | Nguyễn Thị Bích Ngọc Người có liên quan của Hoàng Thế Bắc (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Mẹ | Người có liên quan | Đăng ký | — | 180 (đăng ký) | 0 |
| 15/12/2025 | Nguyễn Thị Thảo Người có liên quan của Hoàng Văn Hòa (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Đăng ký | — | 101.280 (đăng ký) | 0 |
| 15/12/2025 | Nghiêm Minh Tuấn Kế toán trưởng | Người nội bộ | Đăng ký | — | 40.486 (đăng ký) | 0 |
| 15/12/2025 | Nguyễn Quang Toản Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Đăng ký | — | 22.915 (đăng ký) | 0 |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Y tế
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| DHGCông ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 11.493 | 11,40 | 3,36 | 29,5% |
| IMPCông ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | 5.483 | 15,20 | 2,34 | 15,4% |
| DHTCông ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | 4.520 | 112,60 | 4,00 | 3,6% |
| DBDCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | 4.389 | 15,20 | 2,53 | 16,6% |
| DVNTổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP | 4.005 | 6,00 | 0,99 | 16,5% |
| DCLCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | 3.502 | — | 2,30 | -0,1% |
| TRACông ty Cổ phần Traphaco | 2.976 | 5,80 | 0,92 | 15,9% |
| TTDCông ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức | 2.392 | 14,00 | 3,47 | 24,7% |