Đang đo trạng thái thị trường…
DBD
HOSE - Dược phẩmCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 94.489.262 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 94.489.262 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 4.389 tỷ đ
46.450 đ▼ 300 đ (-0,64%)
Tham chiếu 46.750 đtrần 50.000 đsàn 43.500 đKhối lượng 400
Cổ phiếu DBD - Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Biến động giá
-9,22%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 472 | 448 | 510 | 440 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 89 | 80 | 59 | 60 |
| EPS (đ) | 3.051 | 3.063 | 3.071 | 3.088 |
| ROE | 16.6% | 15.94% | 16.87% | 17.08% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường4.389 tỷ đ
P/E15,20x
P/B2,53x
EPS3.051 đ
Giá trị sổ sách18.375 đ
ROE16,6%
Khoảng giá 52 tuần45.600 đ đến 52.224 đ
So với đỉnh 52 tuần88,9%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+5 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
+6 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+7,20-7,2
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
94.529.347
Room còn lại (cổ phiếu)
78.664.423
Đã dùng
16,8%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
0 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,00-0,0
29/07/202623/10/2026
tỷ đGiao dịch tự doanh là mua bán bằng vốn của chính các công ty chứng khoán, có từ tháng 5/2022. Nguồn không công bố một số phiên; các ô tính trên những phiên gần nhất có số liệu.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
65 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/06/2026 | KWE Beteilgungen AG | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 268.000 | — | 10.542.550 11,16% |
| 21/02/2026 | Nguyễn Phạm Hoàng Long Người có liên quan của Phạm Thị Thanh Hương (Thành viên HĐQT). Quan hệ: Con | Người có liên quan | Kết quả | 14.100 | — | 63.790 |
| 03/12/2025 | Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Minh Người có liên quan của Phan Tấn Thư (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | — | 2.814.500 | 0 0,00% |
| 19/08/2025 | Bành Thị Ngọc Quỳnh Phó tổng giám đốc | Người nội bộ | Kết quả | 71.400 | — | 72.278 |
| 18/08/2025 | Phạm Thị Thanh Hương Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 237.700 | — | 844.292 |
| 15/08/2025 | Đỗ Huy Phương Kế toán trưởng | Người nội bộ | Kết quả | 23.700 | — | 23.700 |
| 14/08/2025 | Nguyễn Ngọc Dũng Thành viên HĐQT | Người nội bộ | Kết quả | 118.800 | — | 283.376 |
| 14/08/2025 | Trần Mỹ Thanh Thảo Thành viên | Người nội bộ | Kết quả | 8.000 | — | 8.000 |
| 16/01/2025 | Nguyễn Phạm Hoàng Long Người có liên quan của Phạm Thị Thanh Hương (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 49.500 | — | 49.690 |
| 06/12/2024 | KWE Beteilgungen AG | Cổ đông lớn | Thay đổi sở hữu | 79.500 | — | 9.368.550 10,01% |
| 28/10/2024 | Nguyễn Thị Thủy Người có liên quan của Nguyễn Tiến Hải (Thành viên HĐQT) | Người có liên quan | Kết quả | 1.000.000 | — | 2.881.762 3,08% |
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Y tế
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| DHGCông ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 11.493 | 11,40 | 3,36 | 29,5% |
| IMPCông ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | 5.483 | 15,20 | 2,34 | 15,4% |
| DHTCông ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | 4.520 | 112,60 | 4,00 | 3,6% |
| DVNTổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP | 4.005 | 6,00 | 0,99 | 16,5% |
| DCLCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | 3.502 | — | 2,30 | -0,1% |
| TRACông ty Cổ phần Traphaco | 2.976 | 5,80 | 0,92 | 15,9% |
| TTDCông ty Cổ phần Bệnh viện Tim Tâm Đức | 2.392 | 14,00 | 3,47 | 24,7% |
| DTPCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | 2.369 | 8,60 | 1,90 | 21,9% |