Đang đo trạng thái thị trường…
VNR
HNX - Tái bảo hiểmTổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam
SL Cổ Phiếu Lưu Hành: 210.661.760 CP
SL Cổ Phiếu Niêm Yết: 210.661.760 CP
Vốn Hóa Thị Trường: 3.813 tỷ đ
18.100 đ= 0 đ (+0,00%)
Tham chiếu 18.100 đtrần 19.900 đsàn 16.300 đKhối lượng 2.500
Cổ phiếu VNR - Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam
Biến động giá
+1,42%
Báo cáo tài chính bốn kỳ gần nhất
Xem đầy đủ| Chỉ tiêu | Q2/2026 | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần (tỷ đ) | 642 | 947 | 434 | 540 |
| Lợi nhuận sau thuế (tỷ đ) | 134 | 105 | 117 | 109 |
| EPS (đ) | 2.319 | 2.363 | 2.189 | 2.357 |
| ROE | 11.03% | 11.59% | 10.49% | 11.6% |
Doanh thu và lợi nhuận tính bằng tỷ đ.
Số liệu chính
Vốn hóa thị trường3.813 tỷ đ
P/E7,80x
P/B0,86x
EPS2.319 đ
Giá trị sổ sách21.032 đ
ROE11,0%
Khoảng giá 52 tuần17.484 đ đến 19.930 đ
So với đỉnh 52 tuần90,8%
So với ngành
Đang tải số liệu ngành…
Giao dịch khối ngoại
Dữ liệu tới phiên 23/10/2026Mua ròng 1 phiên
0 tỷ đ
Mua ròng 5 phiên
-0 tỷ đ
Mua ròng 20 phiên
+0 tỷ đ
Mua ròng 60 phiên
-1 tỷ đ
Giá trị mua ròng từng phiên, 60 phiên gần nhấtRê chuột hoặc chạm vào cột để xem từng phiên
+0,40-0,4
29/07/202623/10/2026
tỷ đRoom ngoại
Room tối đa (cổ phiếu)
105.330.637
Room còn lại (cổ phiếu)
48.023.240
Đã dùng
54,4%
Số liệu room ngày 23/10/2026. Tỷ lệ đã dùng bằng room tối đa trừ room còn lại, chia cho room tối đa.
Giá trị mua ròng bằng giá trị mua trừ giá trị bán của nhà đầu tư nước ngoài, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận. Số dương là mua ròng, số âm là bán ròng.
Giao dịch tự doanh
Nguồn dữ liệu chỉ công bố đầy đủ giao dịch tự doanh cho các mã sàn HOSE.
Giao dịch của người nội bộ và cổ đông lớn
32 công bố| Ngày | Người giao dịch | Loại | Công bố | Mua (cổ phiếu) | Bán (cổ phiếu) | Nắm giữ sau |
|---|
Khối lượng tính bằng cổ phiếu, theo công bố của doanh nghiệp. Ô ghi (đăng ký) là khối lượng dự kiến, chưa phải giao dịch đã thực hiện. Nắm giữ sau là số cổ phiếu người đó sở hữu sau giao dịch.
Bạn đang xem 2 năm dữ liệu gần nhất. Kho còn nhiều hơn thế.
…
Cùng ngành Bảo hiểm
Xem cả ngành| Mã | Vốn hoá (tỷ đ) | P/E | P/B | ROE |
|---|---|---|---|---|
| BVHTập đoàn Bảo Việt | 51.220 | 14,80 | 1,87 | 12,7% |
| PVICông ty Cổ phần PVI | 15.975 | 10,90 | 1,53 | 14,1% |
| BICTổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 3.880 | 9,00 | 1,09 | 12,1% |
| MIGTổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Quân đội | 3.331 | 9,90 | 1,19 | 11,9% |
| PRETổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội | 3.132 | 11,10 | 1,74 | 15,6% |
| PTITổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bưu điện | 2.255 | 8,50 | 0,81 | 9,6% |
| PGITổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex | 2.218 | 8,60 | 1,16 | 13,5% |
| BMITổng Công ty Cổ phần Bảo Minh | 2.108 | 7,10 | 0,68 | 9,7% |